Chelsea F.C. W vs Aston Villa F.C. W
Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. W 1-0 Aston Villa F.C. W tại FA WSL, 20 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. W thắng 9, hòa 1, Aston Villa F.C. W thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 1
- Sân vận động
- Kingsmeadow, Kingston upon Thames, Surrey
- Phong độ
- WWWWD Chelsea F.C. W
- LLLLD Aston Villa F.C. W
- 4' Lucy Staniforth
- 36' J. Rytting Kaneryd · M. Ramírez 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ K. Hanson ▼ L. Staniforth
- 66' ▲ M. Hamano ▼ S. Baltimore
- 66' ▲ A. Leon ▼ C. Grant
- 66' ▲ K. Robinson ▼ K. Dali
- 67' ▲ A. Beever-Jones ▼ M. Ramírez
- 85' ▲ L. James ▼ J. Rytting Kaneryd
- 85' ▲ E. Salmon ▼ L. Parker
- 90'+3 Maika Hamano
- 90'+4 ▲ N. Björn ▼ G. Reiten
- FT1-0
Đội hình
- 24H. Hampton 7.6
- 22L. Bronze 7.9
- 26K. Buchanan 7.2
- 4M. Bright 7.3
- 12A. Lawrence 6.6
- 8E. Cuthbert 7.3
- 6S. Nüsken 7.7
- 19J. Rytting Kaneryd ⚽ ▼ 85' 7.9
- 17S. Baltimore ▼ 66' 6.9
- 11G. Reiten ▼ 90' 6.9
- 7M. Ramírez ⇢ ▼ 67' 6.9
Dự bị 9
- 23M. Hamano ▲ 66' 6.6
- 33A. Beever-Jones ▲ 67' 6.5
- 10L. James ▲ 85' 6.7
- 14N. Björn ▲ 90'
- 18W. Kaptein
- 15È. Périsset
- 25M. Mpome
- 9C. Macário
- 1Z. Mušović
- 1S. D'Angelo 7.7
- 16N. Maritz 6.9
- 4A. Patten 7.0
- 15L. Parker ▼ 85' 7.3
- 3Paula Tomás 7.2
- 8J. Nobbs 7.3
- 5L. Staniforth ▼ 46' 6.5
- 23C. Grant ▼ 66' 6.9
- 7M. Kearns 6.3
- 10K. Dali ▼ 66' 6.5
- 9R. Daly 7.2
Dự bị 9
- 20K. Hanson ▲ 46' 6.6
- 19A. Leon ▲ 66' 7.2
- 11K. Robinson ▲ 66' 6.3
- 17E. Salmon ▲ 85' 6.6
- 2S. Mayling
- 6R. Corsie
- 14D. Turner
- 33M. Pacheco
- 35S. Poor
Thống kê
01⚑4
⚑810
48%Kiểm soát bóng52%
13Dứt điểm13
4Trúng đích5
7Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
4Phạt góc8
1Việt vị3
8Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
5Cứu thua4
407Chuyền bóng442
332Chuyền chính xác356
82%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 56 - 13 | +43 | 60 | |
| 2 | 22 | 62 - 26 | +36 | 48 | |
| 3 | 22 | 41 - 16 | +25 | 44 | |
| 4 | 22 | 49 - 28 | +21 | 43 | |
| 5 | 22 | 35 - 41 | -6 | 28 | |
| 6 | 22 | 32 - 44 | -12 | 25 | |
| 7 | 22 | 22 - 37 | -15 | 25 | |
| 8 | 22 | 24 - 32 | -8 | 24 | |
| 9 | 22 | 36 - 41 | -5 | 23 | |
| 10 | 22 | 21 - 37 | -16 | 20 | |
| 11 | 22 | 26 - 44 | -18 | 20 | |
| 12 | 22 | 20 - 65 | -45 | 10 |
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu28
103Ghi được50
32Thủng lưới50
2.58Bàn thắng mỗi trận1.79
20Giữ sạch lưới4
28Trên 2.5 bàn19
54Hiệp hai27