Aston Villa F.C. W vs Manchester City F.C. W
Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. W 0-0 Manchester City F.C. W tại FA WSL, 15 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. W thắng 2, hòa 2, Manchester City F.C. W thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 17
- Phong độ
- LLLLD Aston Villa F.C. W
- WLWWW Manchester City F.C. W
- 22' Alex Greenwood
- HT0-0
- 57' Kerstin Casparij
- 65' ▲ S. Lohmann ▼ L. Blindkilde
- 88' Lynn Wilms
- 90' ▲ E. Salmon ▼ K. Hanson
- 90'+2 ▲ L. Staniforth ▼ L. Kendall
- FT0-0
Đội hình
- 26E. Roebuck 7.0
- 14L. Wilms 7.0
- 4A. Patten 7.9
- 15L. Parker 7.3
- 32J. Nighswonger 7.2
- 6O. Jean-Francois 6.9
- 25M. Taylor 7.3
- 23C. Grant 7.3
- 21L. Kendall ▼ 90' 7.2
- 16N. Maritz 7.0
- 20K. Hanson ▼ 90' 7.2
Dự bị 8
- 1S. D'Angelo
- 24O. Deslandes
- 17E. Salmon ▲ 90'
- 5L. Staniforth ▲ 90'
- 38R. Maltby
- 44I. Seymour
- 46P. Lea
- 47J. Johnson
- 35K. Keating 7.9
- 18K. Casparij 7.6
- 4J. Rose 7.5
- 27R. Knaak 7.7
- 5A. Greenwood 7.3
- 17S. Coffey 6.9
- 14Kerolin 6.3
- 19L. Blindkilde ▼ 65' 6.7
- 10V. Miedema 6.5
- 11L. Hemp 6.7
- 9K. Shaw 6.6
Dự bị 9
- 1E. Cumings
- 7L. Coombs
- 15L. Ouahabi
- 22S. Lohmann ▲ 65' 7.2
- 46L. Murphy
- 48R. Adedini
- 24I. Beney
- 30A. Oyama
- 28G. Prior
Thống kê
01⚑7
⚑1320
50%Kiểm soát bóng50%
10Dứt điểm16
4Trúng đích4
3Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn4
7Phạt góc13
0Việt vị3
5Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
4Cứu thua3
392Chuyền bóng372
320Chuyền chính xác307
82%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 62 - 19 | +43 | 55 | |
| 2 | 22 | 53 - 14 | +39 | 51 | |
| 3 | 22 | 44 - 20 | +24 | 49 | |
| 4 | 22 | 38 - 22 | +16 | 40 | |
| 5 | 22 | 35 - 38 | -3 | 36 | |
| 6 | 22 | 28 - 35 | -7 | 27 | |
| 7 | 22 | 27 - 28 | -1 | 26 | |
| 8 | 22 | 25 - 37 | -12 | 23 | |
| 9 | 22 | 28 - 48 | -20 | 20 | |
| 10 | 22 | 20 - 45 | -25 | 19 | |
| 11 | 22 | 21 - 34 | -13 | 17 | |
| 12 | 22 | 11 - 52 | -41 | 9 |
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng
So sánh
25Trận đấu27
34Ghi được75
51Thủng lưới25
1.36Bàn thắng mỗi trận2.78
8Giữ sạch lưới9
17Trên 2.5 bàn20
18Hiệp hai38