Manchester City F.C. W
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Aston Villa F.C. W

Manchester City F.C. W vs Aston Villa F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. W 2-1 Aston Villa F.C. W tại FA WSL, 20 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. W thắng 6, hòa 2, Aston Villa F.C. W thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 5
Sân vận động
Joie Stadium, Manchester
Phong độ
WLWWW Manchester City F.C. W
LLLLD Aston Villa F.C. W
  1. 20' 0-1 Gabi Nunes · K. Hanson
  2. HT0-1
  3. 62' L. Hemp 1-1
  4. 64' C. Grant Gabi Nunes
  5. 65' E. Salmon K. Hanson
  6. 70' J. Roord · L. Hemp 2-1
  7. 78' M. Taylor J. Nobbs
  8. 78' K. Dali K. Robinson
  9. 83' A. Fujino J. Park
  10. 88' S. Mayling N. Maritz
  11. FT2-1

Đội hình

Manchester City F.C. W Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Taylor
  1. 31A. Yamashita 6.9
  2. 18K. Casparij 6.6
  3. 4Laia Aleixandri 7.3
  4. 5A. Greenwood 7.0
  5. 15Leila Ouahabi 7.7
  6. 16J. Park ▼ 83' 6.3
  7. 25Y. Hasegawa 7.3
  8. 10J. Roord 7.6
  9. 8M. Fowler 7.0
  10. 21K. Shaw 6.9
  11. 11L. Hemp 9.6

Dự bị 9

  1. 20A. Fujino ▲ 83' 6.2
  2. 35K. Keating
  3. 9C. Kelly
  4. 46L. Murphy
  5. 28G. Prior
  6. 44C. Thomas
  7. 14A. Kennedy
  8. 19L. Blindkilde Brown
  9. 7L. Coombs
Aston Villa F.C. W Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. de Pauw
  1. 1S. D'Angelo 7.6
  2. 16N. Maritz ▼ 88' 6.3
  3. 15L. Parker 6.3
  4. 4A. Patten 6.5
  5. 14D. Turner 6.5
  6. 8J. Nobbs ▼ 78' 6.9
  7. 7M. Kearns 6.5
  8. 20K. Hanson ▼ 65' 7.5
  9. 11K. Robinson ▼ 78' 6.3
  10. 28Gabi Nunes ▼ 64' 7.2
  11. 9R. Daly 6.7

Dự bị 8

  1. 23C. Grant ▲ 64' 6.5
  2. 17E. Salmon ▲ 65' 6.7
  3. 25M. Taylor ▲ 78' 6.9
  4. 10K. Dali ▲ 78' 6.7
  5. 2S. Mayling ▲ 88' 6.7
  6. 33M. Pacheco
  7. 36R. Tucker
  8. 35S. Poor

Thống kê

007
100
72%Kiểm soát bóng28%
12Dứt điểm2
8Trúng đích2
2Chệch đích0
10Sút trong vòng cấm1
2Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn0
7Phạt góc1
4Việt vị0
3Phạm lỗi8
1Cứu thua6
730Chuyền bóng282
644Chuyền chính xác204
88%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 56 - 13 +43 60
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 62 - 26 +36 48
3
Manchester United F.C. W
22 41 - 16 +25 44
4
Manchester City F.C. W
22 49 - 28 +21 43
5
Brighton & Hove Albion W
22 35 - 41 -6 28
6
Aston Villa F.C. W
22 32 - 44 -12 25
7
Liverpool F.C. W
22 22 - 37 -15 25
8
Everton F.C. W
22 24 - 32 -8 24
9
West Ham United W
22 36 - 41 -5 23
10
Leicester City FC W
22 21 - 37 -16 20
11
Tottenham Hotspur W
22 26 - 44 -18 20
12
Crystal Palace F.C. W
22 20 - 65 -45 10
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu28
83Ghi được50
44Thủng lưới50
2.13Bàn thắng mỗi trận1.79
15Giữ sạch lưới4
27Trên 2.5 bàn19
48Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu