Aston Villa F.C. W
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Manchester City F.C. W

Aston Villa F.C. W vs Manchester City F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. W 1-2 Manchester City F.C. W tại FA WSL, 18 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. W thắng 2, hòa 2, Manchester City F.C. W thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 22
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Phong độ
LLLLD Aston Villa F.C. W
WLWWW Manchester City F.C. W
  1. 14' L. Blindkilde Brown L. Coombs
  2. 21' 0-1 M. Fowler · L. Hemp
  3. HT0-1
  4. 46' L. Parker M. Taylor
  5. 59' A. Leon A. Lehmann
  6. 59' R. Corsie S. Mayling
  7. 66' S. Houghton A. Kennedy
  8. 66' Leila Ouahabi K. Casparij
  9. 68' R. Daly · K. Dali 1-1
  10. 77' 1-2 L. Hemp · M. Fowler
  11. 85' M. Pacheco D. Turner
  12. 85' F. Gregory K. Hanson
  13. 89' D. Stokes C. Kelly
  14. 90'+1 Lucy Parker
  15. FT1-2

Đội hình

Aston Villa F.C. W Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Ward
  1. 21A. Leat 8.2
  2. 2S. Mayling ▼ 59' 7.3
  3. 4A. Patten 6.6
  4. 14D. Turner ▼ 85' 7.3
  5. 26N. Maritz 6.3
  6. 7A. Lehmann ▼ 59' 6.5
  7. 8J. Nobbs 6.2
  8. 25M. Taylor ▼ 46' 6.3
  9. 20K. Hanson ▼ 85' 6.3
  10. 9R. Daly 8.2
  11. 10K. Dali 7.3

Dự bị 9

  1. 15L. Parker ▲ 46' 6.2
  2. 23A. Leon ▲ 59' 6.3
  3. 6R. Corsie ▲ 59' 6.5
  4. 33M. Pacheco ▲ 85' 6.6
  5. 11F. Gregory ▲ 85' 6.6
  6. 17E. Salmon
  7. 18G. Mullett
  8. 22S. Magill
  9. 36R. Tucker
Manchester City F.C. W Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Taylor
  1. 35K. Keating 7.0
  2. 18K. Casparij ▼ 66' 7.5
  3. 33A. Kennedy ▼ 66' 7.5
  4. 5A. Greenwood 7.2
  5. 4Laia Aleixandri 6.9
  6. 16J. Park 8.3
  7. 25Y. Hasegawa 7.0
  8. 7L. Coombs ▼ 14' 6.3
  9. 11L. Hemp 8.3
  10. 8M. Fowler 9.3
  11. 9C. Kelly ▼ 89' 8.0

Dự bị 9

  1. 19L. Blindkilde Brown ▲ 14' 8.3
  2. 6S. Houghton ▲ 66' 6.3
  3. 15Leila Ouahabi ▲ 66' 6.9
  4. 3D. Stokes ▲ 89' 6.5
  5. 14E. Morgan
  6. 12F. Angeldahl
  7. 40K. Startup
  8. 30R. Mace
  9. 17P. Pritchard

Thống kê

01
00
6Dứt điểm30
3Trúng đích13
3Chệch đích14
0Bị chặn3
6Phạm lỗi30
268Chuyền chính xác470

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 71 - 18 +53 55
2
Manchester City F.C. W
22 61 - 15 +46 55
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 20 +33 50
4
Liverpool F.C. W
22 36 - 28 +8 41
5
Manchester United F.C. W
22 42 - 32 +10 35
6
Tottenham Hotspur W
22 31 - 36 -5 31
7
Aston Villa F.C. W
22 27 - 43 -16 24
8
Everton F.C. W
22 24 - 37 -13 23
9
Brighton & Hove Albion W
22 26 - 48 -22 19
10
Leicester City FC W
22 26 - 45 -19 18
11
West Ham United W
22 20 - 45 -25 15
12
Bristol City F.C. W
22 20 - 70 -50 6

So sánh

29Trận đấu31
52Ghi được78
52Thủng lưới24
1.79Bàn thắng mỗi trận2.52
7Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn20
35Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu