Manchester City F.C. W vs Aston Villa F.C. W
Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. W 2-1 Aston Villa F.C. W tại FA WSL, 9 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. W thắng 6, hòa 2, Aston Villa F.C. W thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 9
- Sân vận động
- Joie Stadium, Manchester
- Phong độ
- WLWWW Manchester City F.C. W
- LLLLD Aston Villa F.C. W
- 7' 0-1 D. Turner · K. Dali
- 30' Rachel Corsie
- HT0-1
- 46' ▲ K. Casparij ▼ A. Kennedy
- 46' ▲ K. Hanson ▼ S. Magill
- 61' L. Hemp · C. Kelly 1-1
- 65' L. Hemp · A. Greenwood 2-1
- 74' ▲ E. Salmon ▼ J. Nobbs
- 74' ▲ L. Parker ▼ R. Corsie
- 75' Sarah Mayling
- FT2-1
Đội hình
- 35K. Keating 6.3
- 4Laia Aleixandri 6.9
- 33A. Kennedy ▼ 46' 6.9
- 5A. Greenwood ⇢ 7.6
- 15Leila Ouahabi 7.2
- 25Y. Hasegawa 7.2
- 7L. Coombs 7.2
- 9C. Kelly ⇢ 8.6
- 20J. Roord 6.9
- 11L. Hemp ⚽2 9.5
- 21K. Shaw 6.9
Dự bị 9
- 18K. Casparij ▲ 46' 6.9
- 14E. Morgan
- 30R. Mace
- 8M. Fowler
- 16J. Park
- 3D. Stokes
- 10D. Castellanos
- 1E. Roebuck
- 6S. Houghton
- 1D. van Domselaar 7.0
- 2S. Mayling 6.7
- 4A. Patten 7.5
- 14D. Turner ⚽ 7.3
- 33M. Pacheco 6.5
- 5L. Staniforth 6.9
- 6R. Corsie ▼ 74' 6.7
- 8J. Nobbs ▼ 74' 6.5
- 22S. Magill ▼ 46' 6.9
- 9R. Daly 7.0
- 10K. Dali ⇢ 7.3
Dự bị 7
- 20K. Hanson ▲ 46' 6.7
- 17E. Salmon ▲ 74' 6.5
- 15L. Parker ▲ 74' 6.9
- 19L. Blindkilde Brown
- 16O. McLoughlin
- 21A. Leat
- 23A. Leon
Thống kê
00⚑10
⚑320
57%Kiểm soát bóng43%
19Dứt điểm7
6Trúng đích3
5Chệch đích1
14Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn3
10Phạt góc3
0Việt vị2
3Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
2Cứu thua4
541Chuyền bóng425
465Chuyền chính xác334
86%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 71 - 18 | +53 | 55 | |
| 2 | 22 | 61 - 15 | +46 | 55 | |
| 3 | 22 | 53 - 20 | +33 | 50 | |
| 4 | 22 | 36 - 28 | +8 | 41 | |
| 5 | 22 | 42 - 32 | +10 | 35 | |
| 6 | 22 | 31 - 36 | -5 | 31 | |
| 7 | 22 | 27 - 43 | -16 | 24 | |
| 8 | 22 | 24 - 37 | -13 | 23 | |
| 9 | 22 | 26 - 48 | -22 | 19 | |
| 10 | 22 | 26 - 45 | -19 | 18 | |
| 11 | 22 | 20 - 45 | -25 | 15 | |
| 12 | 22 | 20 - 70 | -50 | 6 |
So sánh
31Trận đấu29
78Ghi được52
24Thủng lưới52
2.52Bàn thắng mỗi trận1.79
12Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn22
39Hiệp hai35