Manchester City F.C. W vs Aston Villa F.C. W
Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. W 6-1 Aston Villa F.C. W tại FA WSL, 14 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. W thắng 6, hòa 2, Aston Villa F.C. W thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 11
- Sân vận động
- Academy Stadium, Manchester
- Phong độ
- WLWWW Manchester City F.C. W
- LLLLD Aston Villa F.C. W
- 37' K. Shaw · V. Miedema 1-0
- 45' K. Shaw · Y. Hasegawa 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ P. Tomas ▼ R. Maltby
- 56' Rebecca Knaak
- 59' ▲ M. Kearns ▼ M. Hijikata
- 59' ▲ G. Mullet ▼ K. Hanson
- 62' A. Fujino · V. Miedema 3-0
- 65' ▲ A. Greenwood ▼ L. Ouahabi
- 65' ▲ G. Clinton ▼ L. Blindkilde
- 66' ▲ Kerolin ▼ L. Hemp
- 70' ▲ L. Staniforth ▼ L. Kendall
- 70' 3-1 L. Parker · M. Kearns
- 71' ▲ O. Deslandes ▼ L. Parker
- 73' V. Miedema · A. Fujino 4-1
- 77' ▲ I. Beney ▼ A. Fujino
- 84' K. Shaw · Kerolin 5-1
- 85' ▲ S. Lohmann ▼ V. Miedema
- 90' K. Shaw · G. Clinton 6-1
- FT6-1
Đội hình
- 31A. Yamashita 7.6
- 18K. Casparij 7.2
- 4J. Rose 7.5
- 27R. Knaak 7.2
- 15L. Ouahabi ▼ 65' 7.0
- 25Y. Hasegawa ⇢ 6.7
- 19L. Blindkilde ▼ 65' 6.3
- 20A. Fujino ⚽ ⇢ ▼ 77' 9.3
- 10V. Miedema ⚽ ⇢2 ▼ 85' 9.2
- 11L. Hemp ▼ 66' 7.3
- 9K. Shaw ⚽4 10.0
Dự bị 9
- 1E. Cumings
- 5A. Greenwood ▲ 65' 6.5
- 6G. Clinton ▲ 65' 6.7
- 7L. Coombs
- 14Kerolin ▲ 66' 7.3
- 22S. Lohmann ▲ 85' 6.7
- 24I. Beney ▲ 77' 6.5
- 28G. Prior
- 46L. Murphy
- 1S. D'Angelo 7.7
- 16N. Maritz 5.5
- 4A. Patten 5.6
- 15L. Parker ⚽ ▼ 71' 7.3
- 23C. Grant 6.5
- 25M. Taylor 6.3
- 21L. Kendall ▼ 70' 7.2
- 38R. Maltby ▼ 46' 6.3
- 13M. Hijikata ▼ 59' 6.9
- 9R. Daly 6.6
- 20K. Hanson ▼ 59' 6.2
Dự bị 9
- 26E. Roebuck
- 22L. Sallaway
- 24O. Deslandes ▲ 71' 5.9
- 2S. Mayling
- 3P. Tomas ▲ 46' 5.3
- 5L. Staniforth ▲ 70' 6.2
- 7M. Kearns ▲ 59' 6.3
- 17E. Salmon
- 18G. Mullet ▲ 59'
Thống kê
01⚑11
⚑400
58%Kiểm soát bóng42%
19Dứt điểm11
11Trúng đích5
2Chệch đích4
15Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn2
11Phạt góc4
5Việt vị4
7Phạm lỗi6
1Thẻ vàng0
3Cứu thua5
484Chuyền bóng368
411Chuyền chính xác279
85%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 62 - 19 | +43 | 55 | |
| 2 | 22 | 53 - 14 | +39 | 51 | |
| 3 | 22 | 44 - 20 | +24 | 49 | |
| 4 | 22 | 38 - 22 | +16 | 40 | |
| 5 | 22 | 35 - 38 | -3 | 36 | |
| 6 | 22 | 28 - 35 | -7 | 27 | |
| 7 | 22 | 27 - 28 | -1 | 26 | |
| 8 | 22 | 25 - 37 | -12 | 23 | |
| 9 | 22 | 28 - 48 | -20 | 20 | |
| 10 | 22 | 20 - 45 | -25 | 19 | |
| 11 | 22 | 21 - 34 | -13 | 17 | |
| 12 | 22 | 11 - 52 | -41 | 9 |
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng
So sánh
27Trận đấu25
75Ghi được34
25Thủng lưới51
2.78Bàn thắng mỗi trận1.36
9Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn17
38Hiệp hai18