Aston Villa F.C. W vs Manchester City F.C. W
Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. W 2-4 Manchester City F.C. W tại FA WSL, 25 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. W thắng 2, hòa 2, Manchester City F.C. W thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 12
- Sân vận động
- Villa Park, Birmingham
- Phong độ
- LLLLD Aston Villa F.C. W
- WLWWW Manchester City F.C. W
- 6' C. Grant · S. Mayling 1-0
- 28' 1-1 V. Miedema
- 35' 1-2 V. Miedema · M. Fowler
- HT1-2
- 46' Laia Aleixandriphản lưới 2-2
- 48' Jordan Nobbs
- 54' 2-3 M. Fowler · J. Roord
- 55' ▲ Paula Tomás ▼ M. Pacheco
- 62' 2-4 J. Park · K. Casparij
- 64' ▲ E. Salmon ▼ A. Leon
- 64' ▲ M. Taylor ▼ J. Baijings
- 76' ▲ Kerolin ▼ A. Fujino
- 77' ▲ N. Maritz ▼ S. Mayling
- 77' ▲ L. Parker ▼ D. Turner
- 77' ▲ K. Shaw ▼ V. Miedema
- 83' ▲ L. Blindkilde Brown ▼ J. Roord
- 84' ▲ A. Oyama ▼ Y. Hasegawa
- FT2-4
Đội hình
- 1S. D'Angelo 6.3
- 2S. Mayling ⇢ ▼ 77' 6.6
- 4A. Patten 6.3
- 14D. Turner ▼ 77' 5.7
- 33M. Pacheco ▼ 55' 6.0
- 8J. Nobbs 6.6
- 22J. Baijings ▼ 64' 6.0
- 19A. Leon ▼ 64' 6.3
- 9R. Daly 6.5
- 20K. Hanson 6.6
- 23C. Grant ⚽ 6.9
Dự bị 8
- 3Paula Tomás ▲ 55' 6.7
- 17E. Salmon ▲ 64' 6.3
- 25M. Taylor ▲ 64' 6.9
- 16N. Maritz ▲ 77' 6.7
- 15L. Parker ▲ 77' 6.7
- 28Gabi Nunes
- 11K. Robinson
- 30K. Talbert
- 31A. Yamashita 6.2
- 18K. Casparij ⇢ 7.5
- 4Laia Aleixandri 6.3
- 27R. Knaak 6.6
- 15Leila Ouahabi 6.6
- 10J. Roord ⇢ ▼ 83' 6.5
- 25Y. Hasegawa ▼ 84' 7.0
- 16J. Park ⚽ 7.7
- 20A. Fujino ▼ 76' 7.2
- 6V. Miedema ⚽2 ▼ 77' 8.2
- 8M. Fowler ⚽ ⇢ 9.3
Dự bị 8
- 14Kerolin ▲ 76' 6.3
- 21K. Shaw ▲ 77' 6.3
- 19L. Blindkilde Brown ▲ 83' 6.7
- 30A. Oyama ▲ 84' 6.3
- 28G. Prior
- 3N. Layzell
- 12E. Annets
- 46L. Murphy
Thống kê
01⚑1
⚑600
38%Kiểm soát bóng62%
3Dứt điểm18
1Trúng đích8
1Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm15
0Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn5
1Phạt góc6
1Việt vị5
10Phạm lỗi3
1Thẻ vàng0
4Cứu thua0
362Chuyền bóng579
286Chuyền chính xác519
79%Chính xác chuyền90%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 56 - 13 | +43 | 60 | |
| 2 | 22 | 62 - 26 | +36 | 48 | |
| 3 | 22 | 41 - 16 | +25 | 44 | |
| 4 | 22 | 49 - 28 | +21 | 43 | |
| 5 | 22 | 35 - 41 | -6 | 28 | |
| 6 | 22 | 32 - 44 | -12 | 25 | |
| 7 | 22 | 22 - 37 | -15 | 25 | |
| 8 | 22 | 24 - 32 | -8 | 24 | |
| 9 | 22 | 36 - 41 | -5 | 23 | |
| 10 | 22 | 21 - 37 | -16 | 20 | |
| 11 | 22 | 26 - 44 | -18 | 20 | |
| 12 | 22 | 20 - 65 | -45 | 10 |
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng
So sánh
28Trận đấu39
50Ghi được83
50Thủng lưới44
1.79Bàn thắng mỗi trận2.13
4Giữ sạch lưới15
19Trên 2.5 bàn27
27Hiệp hai48