Aston Villa F.C. W
3 : 7
FT · Hiệp một 1:3
·
Tottenham Hotspur W

Aston Villa F.C. W vs Tottenham Hotspur W

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. W 3-7 Tottenham Hotspur W tại FA WSL, 15 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. W thắng 3, hòa 3, Tottenham Hotspur W thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 16
Phong độ
LLLLD Aston Villa F.C. W
LDWWW Tottenham Hotspur W
  1. 10' 0-1 S. Gaupset · J. Blakstad
  2. 16' K. Hanson · N. Maritz 1-1
  3. 19' 1-2 B. England · O. Holdt
  4. 26' 1-3 O. Holdt
  5. 34' Lucy Staniforth
  6. 45'+4 Amanda Nildén
  7. HT1-3
  8. 46' R. Maltby L. Staniforth
  9. 67' M. Vinberg A. Nilden
  10. 67' C. Tandberg O. Holdt
  11. 68' O. Jean-Francois 2-3
  12. 69' 2-4 C. Tandberg
  13. 71' E. Salmon C. Grant
  14. 72' L. Kendall M. Taylor
  15. 72' 2-5 M. Hamano · S. Gaupset
  16. 80' K. Hanson · L. Wilms 3-5
  17. 82' 3-6 C. Tandberg · M. Hamano
  18. 85' O. Ahtinen B. England
  19. 85' 3-7 J. Blakstad · M. Vinberg
  20. 86' M. Bartrip T. Koga
  21. 86' L. Gunning Williams M. Hamano
  22. 90'+5 Clare Hunt
  23. FT3-7

Đội hình

Aston Villa F.C. W Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Natalia Arroyo
  1. 26E. Roebuck 5.2
  2. 14L. Wilms 6.2
  3. 4A. Patten 5.3
  4. 15L. Parker 5.3
  5. 23C. Grant ▼ 71' 6.7
  6. 5L. Staniforth ▼ 46' 6.2
  7. 25M. Taylor ▼ 72' 6.9
  8. 16N. Maritz 6.6
  9. 13M. Hijikata 6.3
  10. 6O. Jean-Francois 8.5
  11. 20K. Hanson ⚽2 8.9

Dự bị 8

  1. 42L. Clark
  2. 24O. Deslandes
  3. 17E. Salmon ▲ 71' 6.6
  4. 21L. Kendall ▲ 72' 6.2
  5. 32J. Nighswonger
  6. 38R. Maltby ▲ 46' 5.3
  7. 44I. Seymour
  8. 46P. Lea
Tottenham Hotspur W Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Martin Ho
  1. 1L. Kop 6.7
  2. 22H. Wijk 6.0
  3. 32T. Koga ▼ 86' 6.3
  4. 15C. Hunt 6.9
  5. 6A. Nilden ▼ 67' 5.9
  6. 23M. Hamano ▼ 86' 8.2
  7. 25E. Summanen 6.9
  8. 8S. Gaupset 8.3
  9. 41J. Blakstad 8.5
  10. 11O. Holdt ▼ 67' 7.9
  11. 9B. England ▼ 85' 7.9

Dự bị 9

  1. 27E. Heeps
  2. 20O. Ahtinen ▲ 85' 6.6
  3. 12J. Rybrink
  4. 14M. Nilden
  5. 13M. Vinberg ▲ 67' 7.2
  6. 30A. Dennis
  7. 5M. Bartrip ▲ 86' 6.6
  8. 19C. Tandberg ⚽2 ▲ 67' 8.9
  9. 18L. Gunning Williams ▲ 86' 6.6

Thống kê

011
320
46%Kiểm soát bóng54%
10Dứt điểm27
4Trúng đích12
4Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm19
3Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn7
1Phạt góc3
0Việt vị2
3Phạm lỗi4
1Thẻ vàng2
5Cứu thua1
454Chuyền bóng542
369Chuyền chính xác473
81%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C. W
22 62 - 19 +43 55
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 14 +39 51
3
Chelsea F.C. W
22 44 - 20 +24 49
4
Manchester United F.C. W
22 38 - 22 +16 40
5
Tottenham Hotspur W
22 35 - 38 -3 36
6
London City Lionesses W
22 28 - 35 -7 27
7
Brighton & Hove Albion W
22 27 - 28 -1 26
8
Everton F.C. W
22 25 - 37 -12 23
9
Aston Villa F.C. W
22 28 - 48 -20 20
10
West Ham United W
22 20 - 45 -25 19
11
Liverpool F.C. W
22 21 - 34 -13 17
12
Leicester City FC W
22 11 - 52 -41 9
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng

So sánh

25Trận đấu26
34Ghi được40
51Thủng lưới40
1.36Bàn thắng mỗi trận1.54
8Giữ sạch lưới9
17Trên 2.5 bàn15
18Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu