Tottenham Hotspur W vs Aston Villa F.C. W
Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur W 1-2 Aston Villa F.C. W tại FA WSL, 18 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur W thắng 4, hòa 2, Aston Villa F.C. W thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 14
- Sân vận động
- Brisbane Road, London
- Phong độ
- LDWWW Tottenham Hotspur W
- LLLLD Aston Villa F.C. W
- 23' 0-1 A. Leon · S. Magill
- 38' A. James-Turner · E. Summanen 1-1
- HT1-1
- 56' Adriana Leon
- 60' 1-2 J. Nobbs · M. Pacheco
- 62' Kirsty Hanson
- 64' ▲ J. Naz ▼ C. Bizet Ildhusøy
- 64' ▲ K. Dali ▼ A. Lehmann
- 74' ▲ Wang Shuang ▼ E. Summanen
- 75' ▲ O. Ahtinen ▼ C. Grant
- 75' ▲ M. Vinberg ▼ B. England
- 75' ▲ R. Petzelberger ▼ M. Thomas
- 81' Jordan Nobbs
- 85' ▲ G. Mullett ▼ S. Magill
- 85' ▲ M. Taylor ▼ J. Nobbs
- 86' ▲ D. Turner ▼ M. Pacheco
- 90'+5 Molly Bartrip
- 90'+2 Noelle Maritz
- FT1-2
Đội hình
- 1B. Votíková 6.3
- 2C. Grant ▼ 75' 6.6
- 4A. James-Turner ⚽ 7.7
- 5M. Bartrip 6.6
- 6A. Nildén 6.3
- 14C. Bizet Ildhusøy ▼ 64' 7.2
- 16K. Graham 7.9
- 25E. Summanen ⇢ ▼ 74' 7.3
- 8G. Clinton 6.9
- 17M. Thomas ▼ 75' 6.3
- 9B. England ▼ 75' 6.7
Dự bị 9
- 7J. Naz ▲ 64' 6.7
- 77Wang Shuang ▲ 74' 6.5
- 20O. Ahtinen ▲ 75' 6.7
- 13M. Vinberg ▲ 75' 6.6
- 11R. Petzelberger ▲ 75' 6.5
- 21L. Bühler
- 10E. Brazil
- 22R. Spencer
- 23R. Ayane
- 1D. van Domselaar 7.0
- 2S. Mayling 7.3
- 4A. Patten 7.0
- 26N. Maritz 6.3
- 33M. Pacheco ⇢ ▼ 86' 7.3
- 8J. Nobbs ⚽ ▼ 85' 8.2
- 6R. Corsie 7.2
- 22S. Magill ⇢ ▼ 85' 6.5
- 7A. Lehmann ▼ 64' 6.6
- 23A. Leon ⚽ 7.7
- 20K. Hanson 6.9
Dự bị 7
- 10K. Dali ▲ 64' 6.6
- 18G. Mullett ▲ 85' 6.7
- 25M. Taylor ▲ 85' 6.6
- 14D. Turner ▲ 86' 6.6
- 13S. Poor
- 11F. Gregory
- 17E. Salmon
Thống kê
01⚑5
⚑740
46%Kiểm soát bóng54%
15Dứt điểm13
4Trúng đích4
7Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn5
5Phạt góc7
3Việt vị0
9Phạm lỗi4
1Thẻ vàng4
2Cứu thua3
428Chuyền bóng510
340Chuyền chính xác426
79%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 71 - 18 | +53 | 55 | |
| 2 | 22 | 61 - 15 | +46 | 55 | |
| 3 | 22 | 53 - 20 | +33 | 50 | |
| 4 | 22 | 36 - 28 | +8 | 41 | |
| 5 | 22 | 42 - 32 | +10 | 35 | |
| 6 | 22 | 31 - 36 | -5 | 31 | |
| 7 | 22 | 27 - 43 | -16 | 24 | |
| 8 | 22 | 24 - 37 | -13 | 23 | |
| 9 | 22 | 26 - 48 | -22 | 19 | |
| 10 | 22 | 26 - 45 | -19 | 18 | |
| 11 | 22 | 20 - 45 | -25 | 15 | |
| 12 | 22 | 20 - 70 | -50 | 6 |
So sánh
32Trận đấu29
53Ghi được52
48Thủng lưới52
1.66Bàn thắng mỗi trận1.79
7Giữ sạch lưới7
18Trên 2.5 bàn22
29Hiệp hai35