Aston Villa F.C. W
2 : 4
FT · Hiệp một 1:2
·
Tottenham Hotspur W

Aston Villa F.C. W vs Tottenham Hotspur W

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. W 2-4 Tottenham Hotspur W tại FA WSL, 21 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. W thắng 2, hòa 2, Tottenham Hotspur W thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 4
Sân vận động
Poundland Bescot Stadium, Walsall, West Midlands
Phong độ
LLLLD Aston Villa F.C. W
LDWWW Tottenham Hotspur W
  1. 5' R. Daly11m 1-0
  2. 33' 1-1 M. Thomas
  3. 45'+5 1-2 A. Neville · J. Naz
  4. HT1-2
  5. 55' D. Spence J. Naz
  6. 64' S. Mayling A. Leon
  7. 64' S. Magill J. Nobbs
  8. 64' 1-3 M. Thomas · G. Clinton
  9. 65' M. Pacheco E. Salmon
  10. 67' Martha Thomas
  11. 72' 1-4 M. Thomas · O. Ahtinen
  12. 76' Rachel Corsie
  13. 82' O. McLoughlin L. Staniforth
  14. 85' A. Ale A. James
  15. 90'+1 Zhang Linyan M. Thomas
  16. 90'+1 K. Graham G. Clinton
  17. 90'+6 L. Parker 2-4
  18. FT2-4

Đội hình

Aston Villa F.C. W Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Ward
  1. 1D. van Domselaar 7.3
  2. 15L. Parker 7.0
  3. 4A. Patten 6.9
  4. 6R. Corsie 5.9
  5. 14D. Turner 6.0
  6. 5L. Staniforth ▼ 82' 7.0
  7. 19L. Blindkilde Brown 6.9
  8. 8J. Nobbs ▼ 64' 6.3
  9. 23A. Leon ▼ 64' 7.2
  10. 9R. Daly 7.2
  11. 17E. Salmon ▼ 65' 6.6

Dự bị 7

  1. 2S. Mayling ▲ 64' 6.3
  2. 22S. Magill ▲ 64' 6.7
  3. 33M. Pacheco ▲ 65' 6.2
  4. 16O. McLoughlin ▲ 82' 6.3
  5. 18G. Mullett
  6. 21A. Leat
  7. 7A. Lehmann
Tottenham Hotspur W Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. Vilahamn
  1. 22R. Spencer 7.6
  2. 15A. James ▼ 85' 7.3
  3. 21L. Bühler 6.6
  4. 5M. Bartrip 6.6
  5. 29A. Neville 7.6
  6. 20O. Ahtinen 7.3
  7. 8G. Clinton ▼ 90' 7.7
  8. 25E. Summanen 6.7
  9. 14C. Bizet Ildhusøy 7.5
  10. 17M. Thomas ⚽3 ▼ 90' 9.5
  11. 7J. Naz ▼ 55' 7.5

Dự bị 9

  1. 24D. Spence ▲ 55' 7.3
  2. 13A. Ale ▲ 85' 6.0
  3. 18Zhang Linyan ▲ 90'
  4. 16K. Graham ▲ 90'
  5. 12R. Percival
  6. 4A. Turner
  7. 1B. Votíková
  8. 23R. Ayane
  9. 26G. Pearse

Thống kê

014
610
50%Kiểm soát bóng50%
14Dứt điểm18
7Trúng đích11
6Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn2
4Phạt góc6
1Việt vị2
9Phạm lỗi6
1Thẻ vàng1
7Cứu thua5
532Chuyền bóng557
441Chuyền chính xác461
83%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 71 - 18 +53 55
2
Manchester City F.C. W
22 61 - 15 +46 55
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 20 +33 50
4
Liverpool F.C. W
22 36 - 28 +8 41
5
Manchester United F.C. W
22 42 - 32 +10 35
6
Tottenham Hotspur W
22 31 - 36 -5 31
7
Aston Villa F.C. W
22 27 - 43 -16 24
8
Everton F.C. W
22 24 - 37 -13 23
9
Brighton & Hove Albion W
22 26 - 48 -22 19
10
Leicester City FC W
22 26 - 45 -19 18
11
West Ham United W
22 20 - 45 -25 15
12
Bristol City F.C. W
22 20 - 70 -50 6

So sánh

29Trận đấu32
52Ghi được53
52Thủng lưới48
1.79Bàn thắng mỗi trận1.66
7Giữ sạch lưới7
22Trên 2.5 bàn18
35Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu