Tottenham Hotspur W
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Aston Villa F.C. W

Tottenham Hotspur W vs Aston Villa F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur W 2-1 Aston Villa F.C. W tại FA WSL, 7 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur W thắng 4, hòa 2, Aston Villa F.C. W thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 10
Sân vận động
Brisbane Road, London
Phong độ
LDWWW Tottenham Hotspur W
LLLLD Aston Villa F.C. W
  1. 28' Oceane Deslandes
  2. 29' Clare Hunt
  3. HT0-0
  4. 57' M. Hijikata E. Salmon
  5. 65' Oceane Deslandes
  6. 65' Oceane Deslandes
  7. 71' M. Thomas J. Naz
  8. 76' A. Dennis A. Neville
  9. 77' S. Mayling R. Daly
  10. 83' P. Tomas C. Grant
  11. 84' 0-1 K. Hanson · R. Maltby
  12. 85' L. Gunning Williams M. Vinberg
  13. 85' B. England · A. Nilden 1-1
  14. 90' O. Holdt · D. Spence 2-1
  15. FT2-1

Đội hình

Tottenham Hotspur W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Martin Ho
  1. 1L. Kop 6.9
  2. 29A. Neville ▼ 76' 7.3
  3. 5M. Bartrip 6.9
  4. 15C. Hunt 7.0
  5. 6A. Nilden 7.2
  6. 25E. Summanen 7.2
  7. 24D. Spence 7.3
  8. 7J. Naz ▼ 71' 6.7
  9. 11O. Holdt 7.5
  10. 13M. Vinberg ▼ 85' 6.7
  11. 9B. England 7.7

Dự bị 7

  1. 27E. Heeps
  2. 42E. Radbourne
  3. 32T. Koga
  4. 12J. Rybrink
  5. 17M. Thomas ▲ 71' 6.3
  6. 18L. Gunning Williams ▲ 85' 6.3
  7. 30A. Dennis ▲ 76' 6.2
Aston Villa F.C. W Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Natalia Arroyo
  1. 1S. D'Angelo 6.0
  2. 16N. Maritz 6.7
  3. 4A. Patten 7.0
  4. 24O. Deslandes 6.3
  5. 23C. Grant ▼ 83' 6.5
  6. 21L. Kendall 6.5
  7. 25M. Taylor 6.9
  8. 38R. Maltby 6.9
  9. 9R. Daly ▼ 77' 6.9
  10. 17E. Salmon ▼ 57' 6.7
  11. 20K. Hanson 8.0

Dự bị 9

  1. 26E. Roebuck
  2. 40S. Kelly
  3. 22L. Sallaway
  4. 44I. Seymour
  5. 2S. Mayling ▲ 77' 6.0
  6. 3P. Tomas ▲ 83' 6.2
  7. 13M. Hijikata ▲ 57' 6.6
  8. 46P. Lea
  9. 45M. Round

Thống kê

0110
521
58%Kiểm soát bóng42%
14Dứt điểm8
3Trúng đích4
7Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
10Phạt góc5
1Việt vị3
7Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua1
434Chuyền bóng323
354Chuyền chính xác248
82%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C. W
22 62 - 19 +43 55
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 14 +39 51
3
Chelsea F.C. W
22 44 - 20 +24 49
4
Manchester United F.C. W
22 38 - 22 +16 40
5
Tottenham Hotspur W
22 35 - 38 -3 36
6
London City Lionesses W
22 28 - 35 -7 27
7
Brighton & Hove Albion W
22 27 - 28 -1 26
8
Everton F.C. W
22 25 - 37 -12 23
9
Aston Villa F.C. W
22 28 - 48 -20 20
10
West Ham United W
22 20 - 45 -25 19
11
Liverpool F.C. W
22 21 - 34 -13 17
12
Leicester City FC W
22 11 - 52 -41 9
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng

So sánh

26Trận đấu25
40Ghi được34
40Thủng lưới51
1.54Bàn thắng mỗi trận1.36
9Giữ sạch lưới8
15Trên 2.5 bàn17
22Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu