Tottenham Hotspur W
2 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Aston Villa F.C. W

Tottenham Hotspur W vs Aston Villa F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur W 2-3 Aston Villa F.C. W tại FA WSL, 20 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur W thắng 4, hòa 2, Aston Villa F.C. W thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 19
Sân vận động
Brisbane Road, London
Phong độ
LDWWW Tottenham Hotspur W
LLLLD Aston Villa F.C. W
  1. 30' 0-1 A. Patten
  2. 38' L. Parker
  3. HT0-1
  4. 56' 0-2 E. Salmon · R. Daly
  5. 60' M. Pacheco
  6. 62' M. Vinberg Maite Oroz
  7. 62' B. England M. Thomas
  8. 65' J. Naz 1-2
  9. 66' E. Summanen
  10. 70' E. Morris · E. Summanen 2-2
  11. 71' K. Hanson M. Taylor
  12. 80' J. Baijings E. Salmon
  13. 82' L. Staniforth
  14. 84' R. Ayane J. Naz
  15. 90'+6 D. Spence
  16. 90'+2 L. Gunning-Williams J. Rybrink
  17. 90'+3 Gabi Nunes L. Staniforth
  18. 90'+1 2-3 K. Hanson · C. Grant
  19. FT2-3

Đội hình

Tottenham Hotspur W HLV: R. Vilahamn
  1. 1L. Kop
  2. 5M. Bartrip
  3. 12J. Rybrink ▼ 90'
  4. 29A. Neville
  5. 3E. Morris
  6. 24D. Spence
  7. 10Maite Oroz ▼ 62'
  8. 25E. Summanen
  9. 11O. Holdt
  10. 7J. Naz ▼ 84'
  11. 17M. Thomas ▼ 62'

Dự bị 9

  1. 13M. Vinberg ▲ 62'
  2. 9B. England ▲ 62'
  3. 23R. Ayane ▲ 84'
  4. 31L. Gunning-Williams ▲ 90'
  5. 15C. Hunt
  6. 20O. Ahtinen
  7. 6A. Nildén
  8. 14A. Csiki
  9. 27E. Heeps
Aston Villa F.C. W HLV: Natalia Arroyo
  1. 1S. D'Angelo
  2. 16N. Maritz
  3. 4A. Patten
  4. 33M. Pacheco
  5. 15L. Parker
  6. 5L. Staniforth ▼ 90'
  7. 25M. Taylor ▼ 71'
  8. 7M. Kearns
  9. 9R. Daly
  10. 23C. Grant
  11. 17E. Salmon ▼ 80'

Dự bị 9

  1. 20K. Hanson ▲ 71'
  2. 22J. Baijings ▲ 80'
  3. 28Gabi Nunes ▲ 90'
  4. 11K. Robinson
  5. 8J. Nobbs
  6. 37L. Sallaway
  7. 30K. Talbert
  8. 38R. Maltby
  9. 14D. Turner

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 56 - 13 +43 60
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 62 - 26 +36 48
3
Manchester United F.C. W
22 41 - 16 +25 44
4
Manchester City F.C. W
22 49 - 28 +21 43
5
Brighton & Hove Albion W
22 35 - 41 -6 28
6
Aston Villa F.C. W
22 32 - 44 -12 25
7
Liverpool F.C. W
22 22 - 37 -15 25
8
Everton F.C. W
22 24 - 32 -8 24
9
West Ham United W
22 36 - 41 -5 23
10
Leicester City FC W
22 21 - 37 -16 20
11
Tottenham Hotspur W
22 26 - 44 -18 20
12
Crystal Palace F.C. W
22 20 - 65 -45 10
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu28
32Ghi được50
49Thủng lưới50
1.19Bàn thắng mỗi trận1.79
4Giữ sạch lưới4
16Trên 2.5 bàn19
19Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu