Aston Villa F.C. W vs Tottenham Hotspur W
Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. W 2-2 Tottenham Hotspur W tại FA WSL, 29 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. W thắng 2, hòa 2, Tottenham Hotspur W thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 2
- Sân vận động
- Villa Park, Birmingham
- Phong độ
- LLLLD Aston Villa F.C. W
- LDWWW Tottenham Hotspur W
- 23' 0-1 E. Summanen11m
- HT0-1
- 55' ▲ B. England ▼ J. Naz
- 67' ▲ A. Leon ▼ K. Hanson
- 67' ▲ K. Robinson ▼ K. Dali
- 67' ▲ L. Staniforth ▼ M. Kearns
- 75' Eveliina Summanen
- 77' ▲ A. Csiki ▼ H. Raso
- 77' ▲ O. Ahtinen ▼ D. Spence
- 78' A. Leon · R. Daly 1-1
- 80' ▲ E. Salmon ▼ C. Grant
- 86' ▲ M. Vinberg ▼ Maite Oroz
- 88' R. Daly · L. Parker 2-1
- 90'+2 ▲ M. Taylor ▼ R. Daly
- 90'+6 2-2 B. England · A. Nildén
- FT2-2
Đội hình
- 1S. D'Angelo 6.7
- 16N. Maritz 6.6
- 4A. Patten 6.3
- 15L. Parker ⇢ 7.2
- 3Paula Tomás 6.3
- 8J. Nobbs 7.3
- 7M. Kearns ▼ 67' 6.3
- 23C. Grant ▼ 80' 6.9
- 10K. Dali ▼ 67' 6.9
- 20K. Hanson ▼ 67' 7.7
- 9R. Daly ⚽ ⇢ ▼ 90' 8.7
Dự bị 9
- 19A. Leon ⚽ ▲ 67' 7.3
- 11K. Robinson ▲ 67' 6.2
- 5L. Staniforth ▲ 67' 6.9
- 17E. Salmon ▲ 80' 6.2
- 25M. Taylor ▲ 90' 6.5
- 14D. Turner
- 2S. Mayling
- 35S. Poor
- 33M. Pacheco
- 22R. Spencer 7.0
- 29A. Neville 6.9
- 5M. Bartrip 6.9
- 15C. Hunt 6.7
- 6A. Nildén ⇢ 7.0
- 10Maite Oroz ▼ 86' 6.9
- 25E. Summanen ⚽ 7.3
- 8H. Raso ▼ 77' 6.7
- 24D. Spence ▼ 77' 7.0
- 7J. Naz ▼ 55' 6.9
- 17M. Thomas 6.7
Dự bị 9
- 9B. England ⚽ ▲ 55' 7.3
- 14A. Csiki ▲ 77' 6.7
- 20O. Ahtinen ▲ 77' 6.2
- 13M. Vinberg ▲ 86' 6.3
- 30A. Dennis
- 3E. Morris
- 31L. Gunning-Williams
- 26K. Talbert
- 2C. Grant
Thống kê
00⚑8
⚑110
53%Kiểm soát bóng47%
17Dứt điểm4
6Trúng đích2
7Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn0
8Phạt góc1
3Việt vị0
7Phạm lỗi6
0Thẻ vàng1
0Cứu thua4
525Chuyền bóng502
439Chuyền chính xác407
84%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 56 - 13 | +43 | 60 | |
| 2 | 22 | 62 - 26 | +36 | 48 | |
| 3 | 22 | 41 - 16 | +25 | 44 | |
| 4 | 22 | 49 - 28 | +21 | 43 | |
| 5 | 22 | 35 - 41 | -6 | 28 | |
| 6 | 22 | 32 - 44 | -12 | 25 | |
| 7 | 22 | 22 - 37 | -15 | 25 | |
| 8 | 22 | 24 - 32 | -8 | 24 | |
| 9 | 22 | 36 - 41 | -5 | 23 | |
| 10 | 22 | 21 - 37 | -16 | 20 | |
| 11 | 22 | 26 - 44 | -18 | 20 | |
| 12 | 22 | 20 - 65 | -45 | 10 |
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng
So sánh
28Trận đấu27
50Ghi được32
50Thủng lưới49
1.79Bàn thắng mỗi trận1.19
4Giữ sạch lưới4
19Trên 2.5 bàn16
27Hiệp hai19