Liverpool F.C. W
4 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Aston Villa F.C. W

Liverpool F.C. W vs Aston Villa F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. W 4-1 Aston Villa F.C. W tại FA WSL, 8 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. W thắng 4, hòa 0, Aston Villa F.C. W thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 15
Phong độ
WLLLW Liverpool F.C. W
LLLLD Aston Villa F.C. W
  1. 9' M. Enderby · C. Holland 1-0
  2. 14' M. Thomas 2-0
  3. 38' Lucy Parker
  4. 41' 2-1 M. Taylor · K. Hanson
  5. HT2-1
  6. 46' N. Maritz E. Salmon
  7. 51' E. Roebuck S. D'Angelo
  8. 66' A. Csillag M. Thomas
  9. 66' A. Bergstrom M. Enderby
  10. 66' C. Grant G. Mullet
  11. 66' J. Nighswonger R. Maltby
  12. 72' Denise O'Sullivan
  13. 79' L. Staniforth O. Jean-Francois
  14. 83' G. Fisk · J. Clark 3-1
  15. 90'+6 Chasity Grant
  16. 90'+5 G. Bonner R. Shimizu
  17. 90' A. Csillag · G. Bonner 4-1
  18. FT4-1

Đội hình

Liverpool F.C. W Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Gareth Taylor
  1. 28J. Falk 6.3
  2. 5R. Shimizu ▼ 90' 6.9
  3. 17J. Clark 7.2
  4. 4G. Fisk 8.5
  5. 29A. Bernabe 6.6
  6. 8F. Nagano 7.0
  7. 13M. Enderby ▼ 66' 7.0
  8. 7C. Kapocs 6.2
  9. 6D. O'Sullivan 6.2
  10. 18C. Holland 7.5
  11. 31M. Thomas ▼ 66' 7.3

Dự bị 9

  1. 22F. M. Kirby
  2. 3G. Evans
  3. 16S. W. Lily
  4. 27A. Csillag ▲ 66' 7.6
  5. 19K. MacLean
  6. 23G. Bonner ▲ 90'
  7. 11B. Olsson
  8. 25A. Bergstrom ▲ 66' 7.3
  9. 2L. Parry
Aston Villa F.C. W Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Natalia Arroyo
  1. 1S. D'Angelo ▼ 51' 6.3
  2. 15L. Parker 5.7
  3. 4A. Patten 6.2
  4. 24O. Deslandes 6.3
  5. 17E. Salmon ▼ 46' 6.5
  6. 6O. Jean-Francois ▼ 79' 6.3
  7. 25M. Taylor 8.2
  8. 38R. Maltby ▼ 66' 6.5
  9. 13M. Hijikata 6.2
  10. 18G. Mullet ▼ 66'
  11. 20K. Hanson 6.5

Dự bị 8

  1. 26E. Roebuck ▲ 51' 5.3
  2. 16N. Maritz ▲ 46' 6.0
  3. 14L. Wilms
  4. 23C. Grant ▲ 66' 6.2
  5. 32J. Nighswonger ▲ 66' 6.0
  6. 5L. Staniforth ▲ 79' 6.7
  7. 45M. Round
  8. 46P. Lea

Thống kê

015
320
48%Kiểm soát bóng52%
11Dứt điểm10
5Trúng đích3
3Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm6
1Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
5Phạt góc3
2Việt vị2
4Phạm lỗi6
1Thẻ vàng2
2Cứu thua1
408Chuyền bóng448
334Chuyền chính xác365
82%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C. W
22 62 - 19 +43 55
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 14 +39 51
3
Chelsea F.C. W
22 44 - 20 +24 49
4
Manchester United F.C. W
22 38 - 22 +16 40
5
Tottenham Hotspur W
22 35 - 38 -3 36
6
London City Lionesses W
22 28 - 35 -7 27
7
Brighton & Hove Albion W
22 27 - 28 -1 26
8
Everton F.C. W
22 25 - 37 -12 23
9
Aston Villa F.C. W
22 28 - 48 -20 20
10
West Ham United W
22 20 - 45 -25 19
11
Liverpool F.C. W
22 21 - 34 -13 17
12
Leicester City FC W
22 11 - 52 -41 9
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng

So sánh

26Trận đấu25
33Ghi được34
45Thủng lưới51
1.27Bàn thắng mỗi trận1.36
5Giữ sạch lưới8
14Trên 2.5 bàn17
16Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu