Liverpool F.C. W
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Aston Villa F.C. W

Liverpool F.C. W vs Aston Villa F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. W 1-2 Aston Villa F.C. W tại FA WSL, 30 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. W thắng 4, hòa 0, Aston Villa F.C. W thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 18
Sân vận động
St Helens Stadium, St Helens, Merseyside
Phong độ
WLLLW Liverpool F.C. W
LLLLD Aston Villa F.C. W
  1. 45'+1 Miri Taylor
  2. HT0-0
  3. 57' M. Höbinger11m 1-0
  4. 65' M. Enderby L. Kiernan
  5. 65' K. Hanson L. Staniforth
  6. 68' 1-1 K. Hanson · M. Kearns
  7. 74' Paula Tomás M. Pacheco
  8. 74' J. Baijings R. Daly
  9. 83' J. Clark J. Matthews
  10. 87' 1-2 J. Clarkphản lưới
  11. 90'+3 Grace Fisk
  12. 90'+9 Gabi Nunes
  13. 90'+1 Gabi Nunes M. Taylor
  14. FT1-2

Đội hình

Liverpool F.C. W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Whiteley
  1. 1R. Laws
  2. 4G. Fisk
  3. 23G. Bonner
  4. 6J. Matthews ▼ 83'
  5. 12T. Hinds
  6. 8F. Nagano
  7. 14M. Höbinger
  8. 9L. Kiernan ▼ 65'
  9. 18C. Holland
  10. 7C. Kapocs
  11. 10S. Haug

Dự bị 9

  1. 13M. Enderby ▲ 65'
  2. 17J. Clark ▲ 83'
  3. 36Z. Shaw
  4. 24S. Kerr
  5. 19Júlia Bartel
  6. 20Y. Daniëls
  7. 3G. Evans
  8. 16T. Micah
  9. 29Alejandra Bernabé
Aston Villa F.C. W Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Natalia Arroyo
  1. 1S. D'Angelo
  2. 15L. Parker
  3. 4A. Patten
  4. 16N. Maritz
  5. 23C. Grant
  6. 5L. Staniforth ▼ 65'
  7. 25M. Taylor ▼ 90'
  8. 33M. Pacheco ▼ 74'
  9. 7M. Kearns
  10. 17E. Salmon
  11. 9R. Daly ▼ 74'

Dự bị 9

  1. 20K. Hanson ▲ 65'
  2. 3Paula Tomás ▲ 74'
  3. 22J. Baijings ▲ 74'
  4. 28Gabi Nunes ▲ 90'
  5. 11K. Robinson
  6. 8J. Nobbs
  7. 37L. Sallaway
  8. 30K. Talbert
  9. 14D. Turner

Thống kê

012
320
47%Kiểm soát bóng53%
9Dứt điểm7
2Trúng đích4
2Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn0
2Phạt góc3
0Việt vị1
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
3Cứu thua1
340Chuyền bóng384
252Chuyền chính xác304
74%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 56 - 13 +43 60
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 62 - 26 +36 48
3
Manchester United F.C. W
22 41 - 16 +25 44
4
Manchester City F.C. W
22 49 - 28 +21 43
5
Brighton & Hove Albion W
22 35 - 41 -6 28
6
Aston Villa F.C. W
22 32 - 44 -12 25
7
Liverpool F.C. W
22 22 - 37 -15 25
8
Everton F.C. W
22 24 - 32 -8 24
9
West Ham United W
22 36 - 41 -5 23
10
Leicester City FC W
22 21 - 37 -16 20
11
Tottenham Hotspur W
22 26 - 44 -18 20
12
Crystal Palace F.C. W
22 20 - 65 -45 10
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

29Trận đấu28
41Ghi được50
42Thủng lưới50
1.41Bàn thắng mỗi trận1.79
6Giữ sạch lưới4
17Trên 2.5 bàn19
17Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu