Aston Villa F.C. W
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Liverpool F.C. W

Aston Villa F.C. W vs Liverpool F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. W 1-2 Liverpool F.C. W tại FA WSL, 3 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. W thắng 2, hòa 0, Liverpool F.C. W thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 6
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Phong độ
LLLLD Aston Villa F.C. W
WLLLW Liverpool F.C. W
  1. 26' 0-1 T. Hinds · L. Kiernan
  2. 37' Jasmine Matthews
  3. 43' 0-2 T. Hinds · G. Fisk
  4. HT0-2
  5. 46' S. Mayling K. Robinson
  6. 46' M. Taylor M. Kearns
  7. 46' L. Staniforth J. Nobbs
  8. 49' Gabi Nunes · L. Staniforth 1-2
  9. 55' G. Evans F. Nagano
  10. 65' Miri Taylor
  11. 69' C. Kapocs L. Kiernan
  12. 69' L. Parry G. Fisk
  13. 80' M. Enderby O. Smith
  14. 80' H. Silcock J. Matthews
  15. 82' K. Dali K. Hanson
  16. 82' C. Grant A. Leon
  17. 88' Lucy Parry
  18. 90'+7 Ceri Holland
  19. 90'+4 Rachael Laws
  20. FT1-2

Đội hình

Aston Villa F.C. W Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: R. de Pauw
  1. 1S. D'Angelo 6.7
  2. 15L. Parker 6.6
  3. 4A. Patten 6.7
  4. 14D. Turner 6.6
  5. 11K. Robinson ▼ 46' 6.7
  6. 8J. Nobbs ▼ 46' 6.7
  7. 7M. Kearns ▼ 46' 6.5
  8. 20K. Hanson ▼ 82' 6.3
  9. 9R. Daly 6.9
  10. 28Gabi Nunes 7.5
  11. 19A. Leon ▼ 82' 6.3

Dự bị 9

  1. 2S. Mayling ▲ 46' 6.6
  2. 25M. Taylor ▲ 46' 6.3
  3. 5L. Staniforth ▲ 46' 7.2
  4. 10K. Dali ▲ 82' 7.2
  5. 23C. Grant ▲ 82' 6.6
  6. 17E. Salmon
  7. 35S. Poor
  8. 16N. Maritz
  9. 36R. Tucker
Liverpool F.C. W Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Beard
  1. 1R. Laws 6.9
  2. 17J. Clark 6.9
  3. 23G. Bonner 7.0
  4. 6J. Matthews ▼ 80' 6.5
  5. 4G. Fisk ▼ 69' 7.2
  6. 14M. Höbinger 7.0
  7. 8F. Nagano ▼ 55' 6.6
  8. 18C. Holland 7.2
  9. 12T. Hinds ⚽2 8.9
  10. 9L. Kiernan ▼ 69' 6.9
  11. 11O. Smith ▼ 80' 6.7

Dự bị 8

  1. 3G. Evans ▲ 55' 6.9
  2. 7C. Kapocs ▲ 69' 6.3
  3. 2L. Parry ▲ 69' 6.7
  4. 13M. Enderby ▲ 80' 6.6
  5. 34H. Silcock ▲ 80' 6.6
  6. 16T. Micah
  7. 20Y. Daniëls
  8. 5N. Fahey

Thống kê

016
240
56%Kiểm soát bóng44%
8Dứt điểm11
4Trúng đích5
2Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn2
6Phạt góc2
1Việt vị1
11Phạm lỗi9
1Thẻ vàng4
3Cứu thua3
456Chuyền bóng371
366Chuyền chính xác275
80%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 56 - 13 +43 60
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 62 - 26 +36 48
3
Manchester United F.C. W
22 41 - 16 +25 44
4
Manchester City F.C. W
22 49 - 28 +21 43
5
Brighton & Hove Albion W
22 35 - 41 -6 28
6
Aston Villa F.C. W
22 32 - 44 -12 25
7
Liverpool F.C. W
22 22 - 37 -15 25
8
Everton F.C. W
22 24 - 32 -8 24
9
West Ham United W
22 36 - 41 -5 23
10
Leicester City FC W
22 21 - 37 -16 20
11
Tottenham Hotspur W
22 26 - 44 -18 20
12
Crystal Palace F.C. W
22 20 - 65 -45 10
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

28Trận đấu29
50Ghi được41
50Thủng lưới42
1.79Bàn thắng mỗi trận1.41
4Giữ sạch lưới6
19Trên 2.5 bàn17
27Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu