Aston Villa F.C. W
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Liverpool F.C. W

Aston Villa F.C. W vs Liverpool F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. W 3-0 Liverpool F.C. W tại FA WSL, 11 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. W thắng 2, hòa 0, Liverpool F.C. W thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 3
Phong độ
LLLLD Aston Villa F.C. W
WLLLW Liverpool F.C. W
  1. 1' R. Daly 1-0
  2. 25' Anna Patten
  3. 28' K. Hanson · C. Grant 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' E. Salmon K. Hanson
  6. 57' M. Kearns L. Parker
  7. 60' Lucy Parry
  8. 60' S. Lundgaard K. MacLean
  9. 60' C. Holland L. Parry
  10. 69' Missy Bo Kearns
  11. 69' Lily Woodham
  12. 73' P. Tomas R. Maltby
  13. 77' R. Daly 3-0
  14. 81' S. Mayling C. Grant
  15. 81' L. Staniforth L. Kendall
  16. 90' A. Bernabe L. Woodham
  17. FT3-0

Đội hình

Aston Villa F.C. W Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Natalia Arroyo
  1. 1S. D'Angelo 6.9
  2. 16N. Maritz 7.0
  3. 4A. Patten 6.9
  4. 15L. Parker ▼ 57' 6.9
  5. 23C. Grant ▼ 81' 6.9
  6. 25M. Taylor 7.2
  7. 21L. Kendall ▼ 81' 7.0
  8. 38R. Maltby ▼ 73' 6.9
  9. 13M. Hijikata 6.9
  10. 9R. Daly ⚽2 8.7
  11. 20K. Hanson ▼ 46' 7.3

Dự bị 9

  1. 26E. Roebuck
  2. 22L. Sallaway
  3. 2S. Mayling ▲ 81' 6.6
  4. 3P. Tomas ▲ 73' 6.7
  5. 5L. Staniforth ▲ 81' 6.6
  6. 7M. Kearns ▲ 57' 6.5
  7. 45M. Round
  8. 17E. Salmon ▲ 46' 6.3
  9. 18G. Mullet
Liverpool F.C. W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gareth Taylor
  1. 22F. M. Kirby 4.9
  2. 2L. Parry ▼ 60' 6.2
  3. 17J. Clark 6.2
  4. 3G. Evans 6.2
  5. 16L. Woodham ▼ 90' 5.9
  6. 8F. Nagano 6.2
  7. 19K. MacLean ▼ 60' 6.2
  8. 9L. Kiernan 6.5
  9. 7C. Kapocs 6.2
  10. 13M. Enderby 6.2
  11. 11B. Olsson 6.3

Dự bị 7

  1. 1R. Laws
  2. 15S. Lundgaard ▲ 60' 6.3
  3. 18C. Holland ▲ 60' 6.5
  4. 23G. Bonner
  5. 29A. Bernabe ▲ 90'
  6. 34H. Silcock
  7. 87M. Trueman

Thống kê

021
720
44%Kiểm soát bóng56%
14Dứt điểm2
5Trúng đích0
6Chệch đích0
8Sút trong vòng cấm1
6Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn2
1Phạt góc7
4Việt vị4
8Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
0Cứu thua2
408Chuyền bóng514
329Chuyền chính xác437
81%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C. W
22 62 - 19 +43 55
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 14 +39 51
3
Chelsea F.C. W
22 44 - 20 +24 49
4
Manchester United F.C. W
22 38 - 22 +16 40
5
Tottenham Hotspur W
22 35 - 38 -3 36
6
London City Lionesses W
22 28 - 35 -7 27
7
Brighton & Hove Albion W
22 27 - 28 -1 26
8
Everton F.C. W
22 25 - 37 -12 23
9
Aston Villa F.C. W
22 28 - 48 -20 20
10
West Ham United W
22 20 - 45 -25 19
11
Liverpool F.C. W
22 21 - 34 -13 17
12
Leicester City FC W
22 11 - 52 -41 9
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng

So sánh

25Trận đấu26
34Ghi được33
51Thủng lưới45
1.36Bàn thắng mỗi trận1.27
8Giữ sạch lưới5
17Trên 2.5 bàn14
18Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu