Liverpool F.C. W
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Aston Villa F.C. W

Liverpool F.C. W vs Aston Villa F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. W 2-0 Aston Villa F.C. W tại FA WSL, 8 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. W thắng 4, hòa 0, Aston Villa F.C. W thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 2
Sân vận động
Prenton Park, Birkenhead, Merseyside
Phong độ
WLLLW Liverpool F.C. W
LLLLD Aston Villa F.C. W
  1. 21' M. Höbinger 1-0
  2. 45'+1 Y. Daniels
  3. HT1-0
  4. 46' E. Salmon A. Lehmann
  5. 53' N. Flint Y. Daniëls
  6. 61' M. Pacheco S. Mayling
  7. 61' L. Blindkilde Brown J. Nobbs
  8. 66' T. Hinds
  9. 72' S. Magill A. Leon
  10. 73' J. Matthews T. Hinds
  11. 73' M. Lawley M. Kearns
  12. 77' N. Flint · M. Lawley 2-0
  13. 81' M. Enderby E. Koivisto
  14. 81' M. Taylor M. Höbinger
  15. 90'+4 M. Lawley
  16. FT2-0

Đội hình

Liverpool F.C. W HLV: M. Beard
  1. 1R. Laws
  2. 23G. Bonner
  3. 2E. Koivisto ▼ 81'
  4. 4G. Fisk
  5. 12T. Hinds ▼ 73'
  6. 17J. Clark
  7. 8F. Nagano
  8. 18C. Holland
  9. 14M. Höbinger ▼ 81'
  10. 7M. Kearns ▼ 73'
  11. 20Y. Daniëls ▼ 53'

Dự bị 8

  1. 26N. Flint ▲ 53'
  2. 6J. Matthews ▲ 73'
  3. 11M. Lawley ▲ 73'
  4. 13M. Enderby ▲ 81'
  5. 35M. Taylor ▲ 81'
  6. 32L. Parry
  7. 16T. Micah
  8. 15S. Lundgaard
Aston Villa F.C. W HLV: C. Ward
  1. 1D. van Domselaar
  2. 6R. Corsie
  3. 14D. Turner
  4. 2S. Mayling ▼ 61'
  5. 4A. Patten
  6. 15L. Parker
  7. 8J. Nobbs ▼ 61'
  8. 5L. Staniforth
  9. 23A. Leon ▼ 72'
  10. 9R. Daly
  11. 7A. Lehmann ▼ 46'

Dự bị 7

  1. 17E. Salmon ▲ 46'
  2. 33M. Pacheco ▲ 61'
  3. 19L. Blindkilde Brown ▲ 61'
  4. 22S. Magill ▲ 72'
  5. 18G. Mullett
  6. 16O. McLoughlin
  7. 21A. Leat

Thống kê

03
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 71 - 18 +53 55
2
Manchester City F.C. W
22 61 - 15 +46 55
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 20 +33 50
4
Liverpool F.C. W
22 36 - 28 +8 41
5
Manchester United F.C. W
22 42 - 32 +10 35
6
Tottenham Hotspur W
22 31 - 36 -5 31
7
Aston Villa F.C. W
22 27 - 43 -16 24
8
Everton F.C. W
22 24 - 37 -13 23
9
Brighton & Hove Albion W
22 26 - 48 -22 19
10
Leicester City FC W
22 26 - 45 -19 18
11
West Ham United W
22 20 - 45 -25 15
12
Bristol City F.C. W
22 20 - 70 -50 6

So sánh

29Trận đấu29
45Ghi được52
38Thủng lưới52
1.55Bàn thắng mỗi trận1.79
10Giữ sạch lưới7
13Trên 2.5 bàn22
29Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu