Aston Villa F.C. W vs Liverpool F.C. W
Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. W 1-4 Liverpool F.C. W tại FA WSL, 3 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. W thắng 2, hòa 0, Liverpool F.C. W thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 15
- Sân vận động
- Poundland Bescot Stadium, Walsall, West Midlands
- Phong độ
- LLLLD Aston Villa F.C. W
- WLLLW Liverpool F.C. W
- 19' 0-1 G. Fisk
- 29' 0-2 S. Haug
- 37' Sarah Mayling
- 37' Gemma Bonner
- 37' S. Mayling11m 1-2
- HT1-2
- 46' ▲ J. Clark ▼ G. Bonner
- 60' 1-3 E. Koivisto · J. Matthews
- 61' ▲ D. Turner ▼ A. Lehmann
- 61' ▲ G. Mullett ▼ S. Magill
- 61' ▲ M. Lawley ▼ M. Enderby
- 61' ▲ L. Kiernan ▼ S. Haug
- 69' ▲ M. Kearns ▼ F. Nagano
- 78' ▲ E. Salmon ▼ S. Mayling
- 78' ▲ F. Gregory ▼ M. Pacheco
- 82' 1-4 E. Koivisto · L. Kiernan
- 84' ▲ Y. Daniëls ▼ M. Höbinger
- FT1-4
Đội hình
- 1D. van Domselaar
- 2S. Mayling▼ 78'
- 26N. Maritz
- 4A. Patten
- 33M. Pacheco▼ 78'
- 8J. Nobbs
- 6R. Corsie
- 10K. Dali
- 7A. Lehmann▼ 61'
- 22S. Magill▼ 61'
- 20K. Hanson
Dự bị 7
- 14D. Turner▲ 61'
- 18G. Mullett▲ 61'
- 17E. Salmon▲ 78'
- 11F. Gregory▲ 78'
- 49L. Sallaway
- 34M. MacPhail
- 21A. Leat
- 1R. Laws
- 23G. Bonner▼ 46'
- 5N. Fahey
- 4G. Fisk
- 2E. Koivisto
- 14M. Höbinger▼ 84'
- 8F. Nagano▼ 69'
- 15S. Lundgaard
- 6J. Matthews
- 10S. Haug▼ 61'
- 13M. Enderby▼ 61'
Dự bị 7
- 17J. Clark▲ 46'
- 11M. Lawley▲ 61'
- 9L. Kiernan▲ 61'
- 7M. Kearns▲ 69'
- 20Y. Daniëls▲ 84'
- 16T. Micah
- 32L. Parry
Thống kê
01⚑7
⚑810
56%Kiểm soát bóng44%
12Dứt điểm14
5Trúng đích6
3Chệch đích1
4Bị chặn7
7Phạt góc8
0Việt vị4
6Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
2Cứu thua4
521Chuyền bóng411
76%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 71 - 18 | +53 | 55 | |
| 2 | 22 | 61 - 15 | +46 | 55 | |
| 3 | 22 | 53 - 20 | +33 | 50 | |
| 4 | 22 | 36 - 28 | +8 | 41 | |
| 5 | 22 | 42 - 32 | +10 | 35 | |
| 6 | 22 | 31 - 36 | -5 | 31 | |
| 7 | 22 | 27 - 43 | -16 | 24 | |
| 8 | 22 | 24 - 37 | -13 | 23 | |
| 9 | 22 | 26 - 48 | -22 | 19 | |
| 10 | 22 | 26 - 45 | -19 | 18 | |
| 11 | 22 | 20 - 45 | -25 | 15 | |
| 12 | 22 | 20 - 70 | -50 | 6 |
So sánh
29Trận đấu29
52Ghi được45
52Thủng lưới38
1.79Bàn thắng mỗi trận1.55
7Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn13
35Hiệp hai29