Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W vs Manchester City F.C. W
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W 1-0 Manchester City F.C. W tại FA WSL, 8 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W thắng 5, hòa 1, Manchester City F.C. W thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 15
- Sân vận động
- Emirates Stadium, London
- Phong độ
- DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
- WLWWW Manchester City F.C. W
- 17' O. Smith · M. Caldentey 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ S. Coffey ▼ L. Blindkilde
- 68' ▲ F. Leonhardsen-Maanum ▼ B. Mead
- 73' ▲ I. Beney ▼ Kerolin
- 80' Daphne van Domselaar
- 84' ▲ L. Williamson ▼ S. Catley
- 84' ▲ S. Holmberg ▼ K. McCabe
- 84' ▲ C. Kelly ▼ O. Smith
- 89' ▲ L. Codina ▼ M. Caldentey
- 90'+6 ▲ G. Clinton ▼ V. Miedema
- FT1-0
Đội hình
- 14D. van Domselaar 7.2
- 2E. Fox 7.2
- 3C. Wubben-Moy 6.9
- 7S. Catley ▼ 84' 7.2
- 11K. McCabe ▼ 84' 6.6
- 10K. Little 7.2
- 8M. Caldentey ⇢ ▼ 89' 7.2
- 9B. Mead ▼ 68' 6.9
- 23A. Russo 6.6
- 19C. Foord 6.6
- 15O. Smith ⚽ ▼ 84' 7.7
Dự bị 9
- 40N. Williams
- 13B. Votikova
- 6L. Williamson ▲ 84' 6.6
- 21V. Pelova
- 5L. Codina ▲ 89' 6.6
- 31S. Holmberg ▲ 84' 6.3
- 44S. Harwood
- 18C. Kelly ▲ 84' 6.3
- 12F. Leonhardsen-Maanum ▲ 68' 6.7
- 31A. Yamashita 7.2
- 18K. Casparij 7.2
- 4J. Rose 6.9
- 27R. Knaak 6.9
- 5A. Greenwood 6.9
- 19L. Blindkilde ▼ 46' 6.3
- 25Y. Hasegawa 7.2
- 14Kerolin ▼ 73' 6.9
- 10V. Miedema ▼ 90' 6.0
- 11L. Hemp 6.7
- 9K. Shaw 6.9
Dự bị 9
- 35K. Keating
- 7L. Coombs
- 15L. Ouahabi
- 22S. Lohmann
- 46L. Murphy
- 17S. Coffey ▲ 46' 7.0
- 6G. Clinton ▲ 90'
- 24I. Beney ▲ 73' 6.7
- 28G. Prior
Thống kê
01⚑4
⚑100
51%Kiểm soát bóng49%
12Dứt điểm8
4Trúng đích1
3Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn3
4Phạt góc1
0Việt vị2
7Phạm lỗi13
1Thẻ vàng0
1Cứu thua3
467Chuyền bóng447
398Chuyền chính xác373
85%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 62 - 19 | +43 | 55 | |
| 2 | 22 | 53 - 14 | +39 | 51 | |
| 3 | 22 | 44 - 20 | +24 | 49 | |
| 4 | 22 | 38 - 22 | +16 | 40 | |
| 5 | 22 | 35 - 38 | -3 | 36 | |
| 6 | 22 | 28 - 35 | -7 | 27 | |
| 7 | 22 | 27 - 28 | -1 | 26 | |
| 8 | 22 | 25 - 37 | -12 | 23 | |
| 9 | 22 | 28 - 48 | -20 | 20 | |
| 10 | 22 | 20 - 45 | -25 | 19 | |
| 11 | 22 | 21 - 34 | -13 | 17 | |
| 12 | 22 | 11 - 52 | -41 | 9 |
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng
So sánh
36Trận đấu27
79Ghi được75
28Thủng lưới25
2.19Bàn thắng mỗi trận2.78
16Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn20
41Hiệp hai38