Manchester City F.C. W
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W

Manchester City F.C. W vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. W 1-2 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W tại FA WSL, 5 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. W thắng 4, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 21
Sân vận động
Academy Stadium, Manchester
Phong độ
WLWWW Manchester City F.C. W
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
  1. 17' L. Hemp · Leila Ouahabi 1-0
  2. 36' Laura Coombs
  3. HT1-0
  4. 46' K. Little F. Maanum
  5. 51' Cloé Lacasse
  6. 57' F. Angeldahl L. Coombs
  7. 62' S. Blackstenius K. Cooney-Cross
  8. 63' S. Catley E. Fox
  9. 63' C. Foord C. Lacasse
  10. 74' Leila Ouahabi
  11. 81' Lauren Hemp
  12. 82' L. Wienroither K. McCabe
  13. 87' A. Kennedy K. Casparij
  14. 89' 1-1 S. Blackstenius · C. Foord
  15. 90'+2 1-2 S. Blackstenius · K. Little
  16. FT1-2

Đội hình

Manchester City F.C. W Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Taylor
  1. 35K. Keating 6.7
  2. 18K. Casparij ▼ 87' 7.2
  3. 4Laia Aleixandri 6.3
  4. 5A. Greenwood 7.2
  5. 15Leila Ouahabi 7.5
  6. 16J. Park 7.3
  7. 25Y. Hasegawa 6.6
  8. 7L. Coombs ▼ 57' 6.2
  9. 8M. Fowler 7.3
  10. 9C. Kelly 6.3
  11. 11L. Hemp 7.2

Dự bị 9

  1. 12F. Angeldahl ▲ 57' 6.5
  2. 33A. Kennedy ▲ 87' 6.3
  3. 40K. Startup
  4. 14E. Morgan
  5. 3D. Stokes
  6. 19L. Blindkilde Brown
  7. 6S. Houghton
  8. 17P. Pritchard
  9. 30R. Mace
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Eidevall
  1. 1M. Zinsberger 6.9
  2. 2E. Fox ▼ 63' 6.9
  3. 6L. Williamson 7.0
  4. 27Laia Codina 7.0
  5. 15K. McCabe ▼ 82' 6.7
  6. 21V. Pelova 7.2
  7. 32K. Cooney-Cross ▼ 62' 7.2
  8. 9B. Mead 7.3
  9. 12F. Maanum ▼ 46' 6.7
  10. 24C. Lacasse ▼ 63' 6.6
  11. 23A. Russo 7.0

Dự bị 9

  1. 10K. Little ▲ 46' 7.2
  2. 25S. Blackstenius ⚽2 ▲ 62' 8.7
  3. 7S. Catley ▲ 63' 6.9
  4. 19C. Foord ▲ 63' 6.9
  5. 26L. Wienroither ▲ 82' 6.7
  6. 62K. Reid
  7. 14S. D'Angelo
  8. 29T. Goldie
  9. 59M. Agyemang

Thống kê

033
810
45%Kiểm soát bóng55%
16Dứt điểm15
4Trúng đích4
5Chệch đích7
14Sút trong vòng cấm13
2Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn4
3Phạt góc8
2Việt vị3
8Phạm lỗi11
3Thẻ vàng1
2Cứu thua3
427Chuyền bóng504
358Chuyền chính xác432
84%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 71 - 18 +53 55
2
Manchester City F.C. W
22 61 - 15 +46 55
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 20 +33 50
4
Liverpool F.C. W
22 36 - 28 +8 41
5
Manchester United F.C. W
22 42 - 32 +10 35
6
Tottenham Hotspur W
22 31 - 36 -5 31
7
Aston Villa F.C. W
22 27 - 43 -16 24
8
Everton F.C. W
22 24 - 37 -13 23
9
Brighton & Hove Albion W
22 26 - 48 -22 19
10
Leicester City FC W
22 26 - 45 -19 18
11
West Ham United W
22 20 - 45 -25 15
12
Bristol City F.C. W
22 20 - 70 -50 6

So sánh

31Trận đấu33
78Ghi được87
24Thủng lưới30
2.52Bàn thắng mỗi trận2.64
12Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn26
39Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu