Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W vs Manchester City F.C. W
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W 2-2 Manchester City F.C. W tại FA WSL, 22 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W thắng 5, hòa 1, Manchester City F.C. W thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 1
- Sân vận động
- Emirates Stadium, London
- Phong độ
- WWWWD Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
- LWWWW Manchester City F.C. W
- 8' F. Maanum · S. Blackstenius 1-0
- 40' ▲ A. Kennedy ▼ Leila Ouahabi
- 42' 1-1 V. Miedema
- HT1-1
- 58' 1-2 J. Park
- 63' ▲ A. Russo ▼ S. Blackstenius
- 63' ▲ B. Mead ▼ C. Foord
- 73' ▲ R. Kafaji ▼ F. Maanum
- 73' ▲ L. Wälti ▼ K. Cooney-Cross
- 74' ▲ C. Kelly ▼ A. Fujino
- 74' ▲ M. Fowler ▼ V. Miedema
- 79' Kerstin Casparij
- 81' Alex Greenwood
- 81' B. Mead 2-2
- 85' Jessica Park
- 90'+3 Lauren Hemp
- 90'+3 Khadija Shaw
- FT2-2
Đội hình
- 1M. Zinsberger 7.0
- 2E. Fox 6.6
- 3L. Wubben-Moy 7.0
- 5Laia Codina 6.6
- 11K. McCabe 7.9
- 10K. Little 6.9
- 32K. Cooney-Cross ▼ 73' 7.0
- 19C. Foord ▼ 63' 6.3
- 12F. Maanum ⚽ ▼ 73' 7.9
- 8Mariona Caldentey 7.2
- 25S. Blackstenius ⇢ ▼ 63' 6.7
Dự bị 9
- 23A. Russo ▲ 63' 6.7
- 9B. Mead ⚽ ▲ 63' 7.3
- 16R. Kafaji ▲ 73' 7.0
- 13L. Wälti ▲ 73' 6.7
- 22K. Kühl
- 26L. Wienroither
- 62K. Reid
- 56F. Godfrey
- 14D. van Domselaar
- 31A. Yamashita 6.3
- 18K. Casparij 6.5
- 4Laia Aleixandri 6.6
- 5A. Greenwood 7.0
- 15Leila Ouahabi ▼ 40' 6.7
- 16J. Park ⚽ 7.3
- 25Y. Hasegawa 6.9
- 6V. Miedema ⚽ ▼ 74' 8.3
- 20A. Fujino ▼ 74' 6.3
- 21K. Shaw 6.9
- 11L. Hemp 7.2
Dự bị 9
- 14A. Kennedy ▲ 40' 6.3
- 9C. Kelly ▲ 74' 6.5
- 8M. Fowler ▲ 74' 6.3
- 3N. Layzell
- 35K. Keating
- 28G. Prior
- 46L. Murphy
- 19L. Blindkilde Brown
- 7L. Coombs
Thống kê
00⚑3
⚑350
42%Kiểm soát bóng58%
16Dứt điểm15
5Trúng đích7
8Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn4
3Phạt góc3
5Việt vị3
4Phạm lỗi8
0Thẻ vàng5
5Cứu thua3
412Chuyền bóng567
350Chuyền chính xác499
85%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 56 - 13 | +43 | 60 | |
| 2 | 22 | 62 - 26 | +36 | 48 | |
| 3 | 22 | 41 - 16 | +25 | 44 | |
| 4 | 22 | 49 - 28 | +21 | 43 | |
| 5 | 22 | 35 - 41 | -6 | 28 | |
| 6 | 22 | 32 - 44 | -12 | 25 | |
| 7 | 22 | 22 - 37 | -15 | 25 | |
| 8 | 22 | 24 - 32 | -8 | 24 | |
| 9 | 22 | 36 - 41 | -5 | 23 | |
| 10 | 22 | 21 - 37 | -16 | 20 | |
| 11 | 22 | 26 - 44 | -18 | 20 | |
| 12 | 22 | 20 - 65 | -45 | 10 |
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu39
111Ghi được83
44Thủng lưới44
2.64Bàn thắng mỗi trận2.13
21Giữ sạch lưới15
29Trên 2.5 bàn27
66Hiệp hai48