Manchester City F.C. W
3 : 4
FT · Hiệp một 1:2
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W

Manchester City F.C. W vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. W 3-4 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W tại FA WSL, 2 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. W thắng 4, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 13
Sân vận động
Joie Stadium, Manchester
Phong độ
WLWWW Manchester City F.C. W
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
  1. 1' 0-1 Mariona Caldentey
  2. 8' 0-2 L. Wubben-Moy · K. Cooney-Cross
  3. 20' M. Fowler · A. Fujino 1-2
  4. HT1-2
  5. 50' V. Miedema 2-2
  6. 51' 2-3 F. Maanum · Mariona Caldentey
  7. 55' M. Fowler11m 3-3
  8. 65' Kerolin J. Park
  9. 65' K. Shaw V. Miedema
  10. 69' L. Wälti K. Cooney-Cross
  11. 78' 3-4 S. Blackstenius · B. Mead
  12. 79' Kerstin Casparij
  13. 88' R. Kafaji S. Blackstenius
  14. 90'+5 A. Ilestedt B. Mead
  15. FT3-4

Đội hình

Manchester City F.C. W Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Taylor
  1. 35K. Keating 5.7
  2. 18K. Casparij 6.3
  3. 4Laia Aleixandri 5.6
  4. 27R. Knaak 6.9
  5. 15Leila Ouahabi 5.9
  6. 10J. Roord 6.3
  7. 25Y. Hasegawa 6.6
  8. 16J. Park ▼ 65' 6.5
  9. 20A. Fujino 8.5
  10. 6V. Miedema ▼ 65' 7.3
  11. 8M. Fowler ⚽2 8.2

Dự bị 9

  1. 14Kerolin ▲ 65' 6.9
  2. 21K. Shaw ▲ 65' 6.2
  3. 19L. Blindkilde Brown
  4. 28G. Prior
  5. 3N. Layzell
  6. 31A. Yamashita
  7. 53M. Davies
  8. 46L. Murphy
  9. 30A. Oyama
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Slegers
  1. 14D. van Domselaar 6.9
  2. 2E. Fox 6.2
  3. 6L. Williamson 6.5
  4. 3L. Wubben-Moy 8.0
  5. 7S. Catley 6.0
  6. 32K. Cooney-Cross ▼ 69' 7.3
  7. 8Mariona Caldentey 9.2
  8. 9B. Mead ▼ 90' 7.3
  9. 12F. Maanum 7.0
  10. 23A. Russo 6.9
  11. 25S. Blackstenius ▼ 88' 6.3

Dự bị 9

  1. 13L. Wälti ▲ 69' 6.9
  2. 16R. Kafaji ▲ 88' 6.7
  3. 28A. Ilestedt ▲ 90'
  4. 62K. Reid
  5. 40N. Williams
  6. 22J. Nighswonger
  7. 1M. Zinsberger
  8. 43N. Peacock
  9. 5Laia Codina

Thống kê

013
300
52%Kiểm soát bóng48%
14Dứt điểm10
6Trúng đích5
5Chệch đích0
8Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn5
3Phạt góc3
1Việt vị10
6Phạm lỗi7
1Thẻ vàng0
1Cứu thua3
498Chuyền bóng459
423Chuyền chính xác385
85%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 56 - 13 +43 60
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 62 - 26 +36 48
3
Manchester United F.C. W
22 41 - 16 +25 44
4
Manchester City F.C. W
22 49 - 28 +21 43
5
Brighton & Hove Albion W
22 35 - 41 -6 28
6
Aston Villa F.C. W
22 32 - 44 -12 25
7
Liverpool F.C. W
22 22 - 37 -15 25
8
Everton F.C. W
22 24 - 32 -8 24
9
West Ham United W
22 36 - 41 -5 23
10
Leicester City FC W
22 21 - 37 -16 20
11
Tottenham Hotspur W
22 26 - 44 -18 20
12
Crystal Palace F.C. W
22 20 - 65 -45 10
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu42
83Ghi được111
44Thủng lưới44
2.13Bàn thắng mỗi trận2.64
15Giữ sạch lưới21
27Trên 2.5 bàn29
48Hiệp hai66

Đối đầu

Trang trận đấu