Manchester City F.C. W vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. W 3-2 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W tại FA WSL, 4 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. W thắng 4, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 5
- Sân vận động
- Academy Stadium, Manchester
- Phong độ
- WLWWW Manchester City F.C. W
- DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
- 36' K. Shaw · K. Casparij 1-0
- HT1-0
- 46' 1-1 M. Caldentey · E. Fox
- 60' ▲ I. Beney ▼ G. Clinton
- 61' K. Casparij 2-1
- 68' ▲ B. Mead ▼ C. Foord
- 68' ▲ C. Kelly ▼ O. Smith
- 68' ▲ S. Blackstenius ▼ V. Pelova
- 76' ▲ L. Coombs ▼ V. Miedema
- 80' ▲ K. Cooney-Cross ▼ M. Caldentey
- 80' ▲ F. Leonhardsen-Maanum ▼ K. Little
- 83' 2-2 C. Kelly · S. Blackstenius
- 88' I. Beney 3-2
- 90'+2 ▲ S. Lohmann ▼ L. Blindkilde
- FT3-2
Đội hình
- 31A. Yamashita 7.2
- 18K. Casparij ⚽ ⇢ 7.6
- 4J. Rose 6.7
- 5A. Greenwood 6.9
- 15L. Ouahabi 6.6
- 19L. Blindkilde ▼ 90' 6.6
- 25Y. Hasegawa 6.9
- 20A. Fujino 7.0
- 10V. Miedema ▼ 76' 6.5
- 6G. Clinton ▼ 60' 6.3
- 9K. Shaw ⚽ 8.7
Dự bị 9
- 35K. Keating
- 3N. Layzell
- 7L. Coombs ▲ 76' 6.5
- 13L. Wienroither
- 22S. Lohmann ▲ 90'
- 24I. Beney ⚽ ▲ 60' 7.3
- 28G. Prior
- 44C. Thomas
- 48R. Adedini
- 14D. van Domselaar 7.3
- 2E. Fox ⇢ 6.2
- 3C. Wubben-Moy 6.3
- 7S. Catley 6.9
- 11K. McCabe 7.0
- 10K. Little ▼ 80' 6.2
- 21V. Pelova ▼ 68' 6.5
- 15O. Smith ▼ 68' 6.3
- 8M. Caldentey ⚽ ▼ 80' 7.3
- 19C. Foord ▼ 68' 6.3
- 23A. Russo 7.3
Dự bị 9
- 1M. Zinsberger
- 26K. Reid
- 5L. Codina
- 24T. Hinds
- 32K. Cooney-Cross ▲ 80' 6.3
- 12F. Leonhardsen-Maanum ▲ 80' 6.5
- 9B. Mead ▲ 68' 6.2
- 18C. Kelly ⚽ ▲ 68' 7.9
- 25S. Blackstenius ▲ 68' 6.7
Thống kê
00⚑5
⚑400
47%Kiểm soát bóng53%
18Dứt điểm16
9Trúng đích7
5Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn5
5Phạt góc4
2Việt vị2
9Phạm lỗi5
5Cứu thua5
441Chuyền bóng507
354Chuyền chính xác425
80%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 62 - 19 | +43 | 55 | |
| 2 | 22 | 53 - 14 | +39 | 51 | |
| 3 | 22 | 44 - 20 | +24 | 49 | |
| 4 | 22 | 38 - 22 | +16 | 40 | |
| 5 | 22 | 35 - 38 | -3 | 36 | |
| 6 | 22 | 28 - 35 | -7 | 27 | |
| 7 | 22 | 27 - 28 | -1 | 26 | |
| 8 | 22 | 25 - 37 | -12 | 23 | |
| 9 | 22 | 28 - 48 | -20 | 20 | |
| 10 | 22 | 20 - 45 | -25 | 19 | |
| 11 | 22 | 21 - 34 | -13 | 17 | |
| 12 | 22 | 11 - 52 | -41 | 9 |
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng
So sánh
27Trận đấu36
75Ghi được79
25Thủng lưới28
2.78Bàn thắng mỗi trận2.19
9Giữ sạch lưới16
20Trên 2.5 bàn20
38Hiệp hai41