Tottenham Hotspur W
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W

Tottenham Hotspur W vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur W 0-0 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W tại FA WSL, 16 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur W thắng 1, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 9
Sân vận động
Brisbane Road, London
Phong độ
LDWWW Tottenham Hotspur W
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
  1. 41' K. McCabe
  2. HT0-0
  3. 46' O. Smith B. Mead
  4. 46' T. Hinds K. McCabe
  5. 57' F. Leonhardsen-Maanum S. Blackstenius
  6. 64' B. England C. Tandberg
  7. 75' O. Ahtinen E. Summanen
  8. 75' M. Thomas M. Vinberg
  9. 82' M. Thomas
  10. 87' C. Kelly C. Foord
  11. 89' L. Gunning Williams O. Holdt
  12. FT0-0

Đội hình

Tottenham Hotspur W HLV: Martin Ho
  1. 1L. Kop
  2. 29A. Neville
  3. 32T. Koga
  4. 15C. Hunt
  5. 6A. Nilden
  6. 25E. Summanen ▼ 75'
  7. 24D. Spence
  8. 7J. Naz
  9. 11O. Holdt ▼ 89'
  10. 13M. Vinberg ▼ 75'
  11. 19C. Tandberg ▼ 64'

Dự bị 9

  1. 2C. Grant
  2. 5M. Bartrip
  3. 12J. Rybrink
  4. 20O. Ahtinen ▲ 75'
  5. 9B. England ▲ 64'
  6. 16K. Graham
  7. 18L. Gunning Williams ▲ 89'
  8. 17M. Thomas ▲ 75'
  9. 27E. Heeps
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W HLV: Renee Slegers
  1. 14D. van Domselaar
  2. 2E. Fox
  3. 3C. Wubben-Moy
  4. 7S. Catley
  5. 11K. McCabe ▼ 46'
  6. 9B. Mead ▼ 46'
  7. 32K. Cooney-Cross
  8. 8M. Caldentey
  9. 19C. Foord ▼ 87'
  10. 23A. Russo
  11. 25S. Blackstenius ▼ 57'

Dự bị 9

  1. 28A. Borbe
  2. 5L. Codina
  3. 12F. Leonhardsen-Maanum ▲ 57'
  4. 15O. Smith ▲ 46'
  5. 18C. Kelly ▲ 87'
  6. 21V. Pelova
  7. 22J. Nighswonger
  8. 24T. Hinds ▲ 46'
  9. 44S. Harwood

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C. W
22 62 - 19 +43 55
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 14 +39 51
3
Chelsea F.C. W
22 44 - 20 +24 49
4
Manchester United F.C. W
22 38 - 22 +16 40
5
Tottenham Hotspur W
22 35 - 38 -3 36
6
London City Lionesses W
22 28 - 35 -7 27
7
Brighton & Hove Albion W
22 27 - 28 -1 26
8
Everton F.C. W
22 25 - 37 -12 23
9
Aston Villa F.C. W
22 28 - 48 -20 20
10
West Ham United W
22 20 - 45 -25 19
11
Liverpool F.C. W
22 21 - 34 -13 17
12
Leicester City FC W
22 11 - 52 -41 9
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng

So sánh

26Trận đấu36
40Ghi được79
40Thủng lưới28
1.54Bàn thắng mỗi trận2.19
9Giữ sạch lưới16
15Trên 2.5 bàn20
22Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu