Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Tottenham Hotspur W

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W vs Tottenham Hotspur W

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W 1-0 Tottenham Hotspur W tại FA WSL, 3 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W thắng 4, hòa 2, Tottenham Hotspur W thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 15
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Phong độ
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
LDWWW Tottenham Hotspur W
  1. HT0-0
  2. 49' A. Russo · B. Mead 1-0
  3. 61' O. Ahtinen K. Graham
  4. 61' R. Petzelberger A. Neville
  5. 62' D. Spence J. Naz
  6. 65' Lotte Wubben-Moy
  7. 70' B. England M. Thomas
  8. 73' L. Williamson Laia Codina
  9. 73' S. Blackstenius A. Russo
  10. 74' K. Cooney-Cross V. Pelova
  11. 77' M. Vinberg C. Bizet Ildhusøy
  12. 79' Olga Ahtinen
  13. 80' Katie McCabe
  14. 82' Eveliina Summanen
  15. 83' Drew Spence
  16. 84' F. Maanum C. Foord
  17. 85' Grace Clinton
  18. FT1-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Eidevall
  1. 1M. Zinsberger 7.5
  2. 15K. McCabe 7.9
  3. 27Laia Codina ▼ 73' 6.9
  4. 3L. Wubben-Moy 7.0
  5. 7S. Catley 7.0
  6. 21V. Pelova ▼ 74' 6.7
  7. 13L. Wälti 7.3
  8. 9B. Mead 7.6
  9. 10K. Little 7.2
  10. 19C. Foord ▼ 84' 6.7
  11. 23A. Russo ▼ 73' 7.2

Dự bị 9

  1. 6L. Williamson ▲ 73' 6.3
  2. 25S. Blackstenius ▲ 73' 6.3
  3. 32K. Cooney-Cross ▲ 74' 6.3
  4. 12F. Maanum ▲ 84' 6.3
  5. 86S. Bouhaddi
  6. 61M. Earl
  7. 62K. Reid
  8. 53V. Lia
  9. 40N. Williams
Tottenham Hotspur W Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: R. Vilahamn
  1. 22R. Spencer 7.5
  2. 29A. Neville ▼ 61' 7.0
  3. 4A. James-Turner 6.6
  4. 5M. Bartrip 7.3
  5. 6A. Nildén 7.0
  6. 14C. Bizet Ildhusøy ▼ 77' 7.2
  7. 16K. Graham ▼ 61' 6.3
  8. 25E. Summanen 6.7
  9. 8G. Clinton 7.2
  10. 17M. Thomas ▼ 70' 6.9
  11. 7J. Naz ▼ 62' 7.0

Dự bị 9

  1. 20O. Ahtinen ▲ 61' 6.6
  2. 11R. Petzelberger ▲ 61' 6.7
  3. 24D. Spence ▲ 62' 6.6
  4. 9B. England ▲ 70' 6.6
  5. 13M. Vinberg ▲ 77' 6.7
  6. 21L. Bühler
  7. 1B. Votíková
  8. 2C. Grant
  9. 77Wang Shuang

Thống kê

0212
240
59%Kiểm soát bóng41%
14Dứt điểm6
4Trúng đích3
3Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn1
12Phạt góc2
1Việt vị1
11Phạm lỗi8
2Thẻ vàng4
3Cứu thua3
529Chuyền bóng381
458Chuyền chính xác315
87%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 71 - 18 +53 55
2
Manchester City F.C. W
22 61 - 15 +46 55
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 20 +33 50
4
Liverpool F.C. W
22 36 - 28 +8 41
5
Manchester United F.C. W
22 42 - 32 +10 35
6
Tottenham Hotspur W
22 31 - 36 -5 31
7
Aston Villa F.C. W
22 27 - 43 -16 24
8
Everton F.C. W
22 24 - 37 -13 23
9
Brighton & Hove Albion W
22 26 - 48 -22 19
10
Leicester City FC W
22 26 - 45 -19 18
11
West Ham United W
22 20 - 45 -25 15
12
Bristol City F.C. W
22 20 - 70 -50 6

So sánh

33Trận đấu32
87Ghi được53
30Thủng lưới48
2.64Bàn thắng mỗi trận1.66
12Giữ sạch lưới7
26Trên 2.5 bàn18
50Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu