Brighton & Hove Albion W
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Manchester City F.C. W

Brighton & Hove Albion W vs Manchester City F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion W 1-2 Manchester City F.C. W tại FA WSL, 30 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion W thắng 2, hòa 0, Manchester City F.C. W thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 18
Sân vận động
Broadfield Stadium, Crawley, West Sussex
Phong độ
WDDLL Brighton & Hove Albion W
WLWWW Manchester City F.C. W
  1. 20' M. Agyemang M. Haley
  2. 29' Gracie Prior
  3. 37' 0-1 K. Casparij · M. Fowler
  4. HT0-1
  5. 46' C. Hayes G. Bergsvand
  6. 55' Laura Coombs
  7. 59' Kerolin L. Murphy
  8. 65' J. Čanković N. Noordam
  9. 65' P. Bremer P. Pattinson
  10. 66' J. Roord M. Fowler
  11. 66' V. Miedema J. Park
  12. 81' C. Rule M. Auée
  13. 90'+4 Caitlin Hayes
  14. 90'+10 Vivianne Miedema
  15. 90' 0-2 V. Miedema
  16. 90'+2 C. Rule · M. Symonds 1-2
  17. FT1-2

Đội hình

Brighton & Hove Albion W Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: D. Vidošić
  1. 28M. Loeck 6.7
  2. 11K. Seike 6.6
  3. 23M. Auée ▼ 81' 6.9
  4. 5G. Bergsvand ▼ 46' 6.9
  5. 2M. Þórisdóttir 6.7
  6. 3P. Pattinson ▼ 65' 6.5
  7. 14F. Kirby 7.9
  8. 15N. Noordam ▼ 65' 7.5
  9. 18M. Symonds 7.7
  10. 21M. Haley ▼ 20' 6.3
  11. 9N. Parris 7.9

Dự bị 9

  1. 59M. Agyemang ▲ 20' 6.3
  2. 12C. Hayes ▲ 46' 6.3
  3. 10J. Čanković ▲ 65' 6.7
  4. 8P. Bremer ▲ 65' 7.0
  5. 33C. Rule ▲ 81' 7.3
  6. 32S. Baggaley
  7. 27R. McLauchlan
  8. 19M. Olislagers
  9. 22D. Stefanović
Manchester City F.C. W Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: N. Cushing
  1. 35K. Keating 6.7
  2. 13L. Wienroither 7.2
  3. 28G. Prior 7.0
  4. 3N. Layzell 7.5
  5. 15Leila Ouahabi 6.9
  6. 25Y. Hasegawa 7.2
  7. 18K. Casparij 7.6
  8. 16J. Park ▼ 66' 6.5
  9. 7L. Coombs 6.3
  10. 46L. Murphy ▼ 59' 6.3
  11. 8M. Fowler ▼ 66' 7.0

Dự bị 8

  1. 14Kerolin ▲ 59' 7.9
  2. 10J. Roord ▲ 66' 6.3
  3. 6V. Miedema ▲ 66' 7.5
  4. 4Laia Aleixandri
  5. 30A. Oyama
  6. 53M. Davies
  7. 12E. Annets
  8. 40K. Startup

Thống kê

015
230
54%Kiểm soát bóng46%
23Dứt điểm12
4Trúng đích5
10Chệch đích3
15Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm4
9Bị chặn4
5Phạt góc2
2Việt vị2
8Phạm lỗi9
1Thẻ vàng3
3Cứu thua3
433Chuyền bóng374
301Chuyền chính xác263
70%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 56 - 13 +43 60
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 62 - 26 +36 48
3
Manchester United F.C. W
22 41 - 16 +25 44
4
Manchester City F.C. W
22 49 - 28 +21 43
5
Brighton & Hove Albion W
22 35 - 41 -6 28
6
Aston Villa F.C. W
22 32 - 44 -12 25
7
Liverpool F.C. W
22 22 - 37 -15 25
8
Everton F.C. W
22 24 - 32 -8 24
9
West Ham United W
22 36 - 41 -5 23
10
Leicester City FC W
22 21 - 37 -16 20
11
Tottenham Hotspur W
22 26 - 44 -18 20
12
Crystal Palace F.C. W
22 20 - 65 -45 10
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

28Trận đấu39
50Ghi được83
51Thủng lưới44
1.79Bàn thắng mỗi trận2.13
6Giữ sạch lưới15
20Trên 2.5 bàn27
27Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu