Manchester City F.C. W vs Brighton & Hove Albion W
Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. W 0-1 Brighton & Hove Albion W tại FA WSL, 12 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. W thắng 8, hòa 0, Brighton & Hove Albion W thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 6
- Sân vận động
- Joie Stadium, Manchester
- Phong độ
- WLWWW Manchester City F.C. W
- WDDLL Brighton & Hove Albion W
- HT0-0
- 46' ▲ L. Hemp ▼ F. Angeldahl
- 46' ▲ J. Carabalí ▼ Tatiana Pinto
- 63' ▲ J. Park ▼ K. Shaw
- 63' ▲ M. Symonds ▼ Vicky Losada
- 63' ▲ Lee Geum-Min ▼ E. Terland
- 69' ▲ K. Casparij ▼ J. Blakstad
- 77' ▲ D. Castellanos ▼ J. Roord
- 78' ▲ C. Rule ▼ Li Mengwen
- 81' 0-1 Lee Geum-Min · P. Bremer
- 90'+6 ▲ V. Sarri ▼ K. Robinson
- FT0-1
Đội hình
- 35K. Keating 7.0
- 14E. Morgan 7.3
- 33A. Kennedy 7.3
- 4Laia Aleixandri 7.0
- 41J. Blakstad ▼ 69' 6.9
- 20J. Roord ▼ 77' 6.7
- 25Y. Hasegawa 7.3
- 12F. Angeldahl ▼ 46' 7.2
- 9C. Kelly 9.5
- 21K. Shaw ▼ 63' 6.9
- 8M. Fowler 7.9
Dự bị 9
- 11L. Hemp ▲ 46' 7.3
- 16J. Park ▲ 63' 6.9
- 18K. Casparij ▲ 69' 6.3
- 10D. Castellanos ▲ 77' 6.7
- 7L. Coombs
- 6S. Houghton
- 30R. Mace
- 15Leila Ouahabi
- 1E. Roebuck
- 32S. Baggaley 10.0
- 26Li Mengwen ▼ 78' 7.2
- 5G. Bergsvand 8.3
- 2M. Thorisdóttir 7.2
- 16E. Kullberg 6.9
- 17Tatiana Pinto ▼ 46' 6.9
- 10J. Olme 6.6
- 6Vicky Losada ▼ 63' 7.3
- 22K. Robinson ▼ 90' 6.9
- 11E. Terland ▼ 63' 6.7
- 8P. Bremer ⇢ 7.0
Dự bị 9
- 14J. Carabalí ▲ 46' 6.9
- 18M. Symonds ▲ 63' 6.9
- 9Lee Geum-Min ⚽ ▲ 63' 7.2
- 33C. Rule ▲ 78' 6.6
- 7V. Sarri ▲ 90'
- 3P. Pattinson
- 15M. Hawkesby
- 40K. Startup
- 1N. Evrard
Thống kê
00⚑11
⚑100
66%Kiểm soát bóng34%
35Dứt điểm6
13Trúng đích3
9Chệch đích1
24Sút trong vòng cấm5
11Sút ngoài vòng cấm1
13Bị chặn2
11Phạt góc1
0Việt vị3
5Phạm lỗi9
2Cứu thua13
579Chuyền bóng311
502Chuyền chính xác218
87%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 71 - 18 | +53 | 55 | |
| 2 | 22 | 61 - 15 | +46 | 55 | |
| 3 | 22 | 53 - 20 | +33 | 50 | |
| 4 | 22 | 36 - 28 | +8 | 41 | |
| 5 | 22 | 42 - 32 | +10 | 35 | |
| 6 | 22 | 31 - 36 | -5 | 31 | |
| 7 | 22 | 27 - 43 | -16 | 24 | |
| 8 | 22 | 24 - 37 | -13 | 23 | |
| 9 | 22 | 26 - 48 | -22 | 19 | |
| 10 | 22 | 26 - 45 | -19 | 18 | |
| 11 | 22 | 20 - 45 | -25 | 15 | |
| 12 | 22 | 20 - 70 | -50 | 6 |
So sánh
31Trận đấu29
78Ghi được45
24Thủng lưới56
2.52Bàn thắng mỗi trận1.55
12Giữ sạch lưới4
20Trên 2.5 bàn20
39Hiệp hai28