Manchester City F.C. W
7 : 2
FT · Hiệp một 3:2
·
Brighton & Hove Albion W

Manchester City F.C. W vs Brighton & Hove Albion W

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. W 7-2 Brighton & Hove Albion W tại FA WSL, 30 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. W thắng 8, hòa 0, Brighton & Hove Albion W thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 21
Sân vận động
Academy Stadium, Manchester
Trọng tài
A. Fearn
Phong độ
WLWWW Manchester City F.C. W
WDDLL Brighton & Hove Albion W
  1. 3' K. Shaw · D. Stokes 1-0
  2. 12' K. Shaw · L. Bronze 2-0
  3. 16' C. Weir 3-0
  4. 21' 3-1 I. Kaagman11m
  5. 45' 3-2 J. Olme · Lee Geum-Min
  6. HT3-2
  7. 57' K. Shaw · K. Walsh 4-2
  8. 61' K. Shaw · L. Hemp 5-2
  9. 62' D. Kerkdijk V. Williams
  10. 63' H. Raso C. Kelly
  11. 68' A. Greenwood · C. Weir 6-2
  12. 69' L. Hemp · C. Weir 7-2
  13. 72' A. Whelan D. Carter
  14. 73' R. Mace A. Kennedy
  15. 73' J. Blakstad L. Hemp
  16. 78' E. White K. Shaw
  17. 78' F. Angeldahl C. Weir
  18. 87' M. Symonds Lee Geum-Min
  19. 88' E. Simpkins M. Connolly
  20. 90'+2 E. Simpkins
  21. FT7-2

Đội hình

Manchester City F.C. W HLV: G. Taylor
  1. 26E. Roebuck
  2. 3D. Stokes
  3. 20L. Bronze
  4. 5A. Greenwood
  5. 33A. Kennedy ▼ 73'
  6. 19C. Weir ▼ 78'
  7. 24K. Walsh
  8. 21K. Shaw ▼ 78'
  9. 9C. Kelly ▼ 63'
  10. 10G. Stanway
  11. 15L. Hemp ▼ 73'

Dự bị 8

  1. 13H. Raso ▲ 63'
  2. 30R. Mace ▲ 73'
  3. 41J. Blakstad ▲ 73'
  4. 18E. White ▲ 78'
  5. 12F. Angeldahl ▲ 78'
  6. 35K. Keating
  7. 7L. Coombs
  8. 34K. Benameur
Brighton & Hove Albion W HLV: H. Powell
  1. 1M. Walsh
  2. 17E. Kullberg
  3. 2E. Koivisto
  4. 20V. Williams ▼ 62'
  5. 6M. Le Tissier
  6. 9Lee Geum-Min ▼ 87'
  7. 10I. Kaagman
  8. 21J. Olme
  9. 8M. Connolly ▼ 88'
  10. 18D. Carter ▼ 72'
  11. 15K. Green

Dự bị 8

  1. 5D. Kerkdijk ▲ 62'
  2. 7A. Whelan ▲ 72'
  3. 24M. Symonds ▲ 87'
  4. 19E. Simpkins ▲ 88'
  5. 3F. Gibbons
  6. 12L. Bance
  7. 40K. Startup
  8. 4D. Bowman

Thống kê

00
10

So sánh

36Trận đấu26
106Ghi được27
34Thủng lưới45
2.94Bàn thắng mỗi trận1.04
17Giữ sạch lưới8
27Trên 2.5 bàn12
65Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu