Leicester City F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Birmingham City F.C.

Leicester City F.C. vs Birmingham City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 1-0 Birmingham City F.C. tại FA Cup, 4 tháng 3, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 8, hòa 1, Birmingham City F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
FA Cup · 5th Round
Sân vận động
King Power Stadium, Leicester, Leicestershire
Trọng tài
J. Moss
Phong độ
LDWLW Leicester City F.C.
WDDLW Birmingham City F.C.
  1. HT0-0
  2. 56' Çağlar Söyüncü
  3. 60' Y. Tielemans W. Ndidi
  4. 66' H. Barnes D. Gray
  5. 71' G. Gardner W. Harding
  6. 80' Lukas Jutkiewicz
  7. 82' Ricardo Pereira · M. Albrighton 1-0
  8. 84' H. Choudhury J. Maddison
  9. 84' D. Crowley K. Mrabti
  10. 84' J. Montero M. Kieftenbeld
  11. FT1-0

Đội hình

Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: B. Rodgers
  1. 1K. Schmeichel 7.1
  2. 6J. Evans 7.4
  3. 21Ricardo Pereira 8.6
  4. 4Ç. Söyüncü 6.9
  5. 3B. Chilwell 7.6
  6. 11M. Albrighton 7.0
  7. 26D. Praet 7.1
  8. 25W. Ndidi ▼ 60' 6.7
  9. 7D. Gray ▼ 66' 6.9
  10. 10J. Maddison ▼ 84' 6.9
  11. 14K. Iheanacho 6.9

Dự bị 7

  1. 8Y. Tielemans ▲ 60' 6.9
  2. 15H. Barnes ▲ 66' 6.9
  3. 20H. Choudhury ▲ 84' 6.6
  4. 5W. Morgan
  5. 17Ayoze Pérez
  6. 12D. Ward
  7. 2J. Justin
Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Josep Clotet Ruiz
  1. 1L. Camp 6.4
  2. 12H. Dean 7.0
  3. 5M. Colin 6.4
  4. 3K. Pedersen 6.7
  5. 14J. Clarke-Salter 6.9
  6. 2W. Harding ▼ 71' 6.4
  7. 6M. Kieftenbeld ▼ 84' 6.4
  8. 18K. Mrabti ▼ 84' 6.7
  9. 34I. Šunjić 6.3
  10. 10L. Jutkiewicz 7.1
  11. 40S. Hogan 6.7

Dự bị 7

  1. 20G. Gardner ▲ 71' 6.3
  2. 7D. Crowley ▲ 84' 6.6
  3. 15J. Montero ▲ 84' 5.9
  4. 44C. Boyd Munce
  5. 27C. Trueman
  6. 4M. Roberts
  7. 45R. Burke

Thống kê

014
310
76%Kiểm soát bóng24%
12Dứt điểm8
2Trúng đích1
5Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn5
4Phạt góc3
2Việt vị0
8Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
1Cứu thua1
743Chuyền bóng231
648Chuyền chính xác133
87%Chính xác chuyền58%

So sánh

48Trận đấu51
83Ghi được59
49Thủng lưới83
1.73Bàn thắng mỗi trận1.16
17Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn25
49Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu