Leicester City F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Birmingham City F.C.

Leicester City F.C. vs Birmingham City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 2-0 Birmingham City F.C. tại Championship, 29 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 8, hòa 1, Birmingham City F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 4
Phong độ
LDWLW Leicester City F.C.
WDDLW Birmingham City F.C.
  1. 8' I. Fatawu · L. Page 1-0
  2. 45' Hamza Choudhury
  3. HT1-0
  4. 56' P. Daka L. Page
  5. 57' Abdul Fatawu Issahaku
  6. 62' Kyogo Furuhashi
  7. 64' Christoph Klarer
  8. 66' K. Anderson W. T. Willumsson
  9. 71' J. Monga S. Mavididi
  10. 72' R. Pereira H. Choudhury
  11. 74' Demarai Gray
  12. 76' Ricardo Pereira
  13. 77' T. Doyle L. Koumas
  14. 77' M. Ducksch K. Furuhashi
  15. 85' L. Dykes P. Neumann
  16. 87' W. Faes I. Fatawu
  17. 88' R. Pereira · J. Monga 2-0
  18. FT2-0

Đội hình

Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gary Rowett
  1. 1J. Stolarczyk 8.3
  2. 17H. Choudhury ▼ 72' 6.9
  3. 5C. Okoli 7.3
  4. 23J. Vestergaard 8.2
  5. 33L. Thomas 7.2
  6. 24B. Soumare 6.9
  7. 22O. Skipp 7.2
  8. 7I. Fatawu ▼ 87' 7.6
  9. 25L. Page ▼ 56' 6.6
  10. 10S. Mavididi ▼ 71' 6.3
  11. 9J. Ayew 6.6

Dự bị 9

  1. 31A. Begovic
  2. 3W. Faes ▲ 87' 6.6
  3. 4B. Nelson
  4. 21R. Pereira ▲ 72' 7.9
  5. 8H. Winks
  6. 11S. Thomas
  7. 2O. Aluko
  8. 28J. Monga ▲ 71' 7.2
  9. 20P. Daka ▲ 56' 6.0
Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Chris Davies
  1. 21R. Allsop 6.3
  2. 26B. Osayi-Samuel 6.2
  3. 5P. Neumann ▼ 85' 6.9
  4. 4C. Klarer 7.3
  5. 2E. Laird 7.3
  6. 18W. T. Willumsson ▼ 66' 6.5
  7. 24T. Iwata 6.3
  8. 8Paik Seung-Ho 6.5
  9. 10D. Gray 6.7
  10. 30L. Koumas ▼ 77' 6.3
  11. 9K. Furuhashi ▼ 77' 6.2

Dự bị 9

  1. 25J. Beadle
  2. 19T. Gardner-Hickman
  3. 41E. Cashin
  4. 20A. Cochrane
  5. 12M. Leonard
  6. 7T. Doyle ▲ 77' 7.3
  7. 14K. Anderson ▲ 66' 6.7
  8. 33M. Ducksch ▲ 77' 6.3
  9. 17L. Dykes ▲ 85' 6.2

Thống kê

031
730
45%Kiểm soát bóng55%
5Dứt điểm11
2Trúng đích1
3Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn6
1Phạt góc7
0Việt vị1
11Phạm lỗi16
3Thẻ vàng3
1Cứu thua0
-0.39Bàn thắng ngăn chặn-0.39
377Chuyền bóng448
294Chuyền chính xác371
78%Chính xác chuyền83%
0.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.83

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu58
65Ghi được69
72Thủng lưới74
1.3Bàn thắng mỗi trận1.19
8Giữ sạch lưới13
27Trên 2.5 bàn26
31Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu