Birmingham City F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Leicester City F.C.

Birmingham City F.C. vs Leicester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 2-1 Leicester City F.C. tại Championship, 7 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 1, hòa 1, Leicester City F.C. thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 31
Sân vận động
St. Andrew's @ Knighthead Park, Birmingham
Phong độ
WDDLW Birmingham City F.C.
LDWLW Leicester City F.C.
  1. 3' I. Osman 1-0
  2. 5' Joe Aribo
  3. 21' 1-1 I. Fatawu
  4. 32' Bobby Decordova-Reid
  5. HT1-1
  6. 46' H. Winks S. Mavididi
  7. 62' P. Roberts C. Vicente
  8. 62' B. Osayi-Samuel P. Neumann
  9. 63' T. Doyle J. E. Solis Romero
  10. 67' J. Stansfield · M. Ducksch 2-1
  11. 71' O. Aluko J. Lascelles
  12. 75' A. Priske J. Stansfield
  13. 77' J. Ayew P. Daka
  14. 77' D. Richards I. Fatawu
  15. 77' D. Mukasa J. Aribo
  16. 84' Asmir Begović
  17. FT2-1

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Chris Davies
  1. 25J. Beadle 6.5
  2. 24T. Iwata 6.3
  3. 5P. Neumann ▼ 62' 6.9
  4. 4C. Klarer 7.5
  5. 31K. Wagner 8.2
  6. 14J. E. Solis Romero ▼ 63' 7.2
  7. 8Paik Seung-Ho 7.5
  8. 23C. Vicente ▼ 62' 7.0
  9. 28J. Stansfield ▼ 75' 7.0
  10. 17I. Osman 7.7
  11. 33M. Ducksch 6.6

Dự bị 9

  1. 21R. Allsop
  2. 7T. Doyle ▲ 63' 6.7
  3. 9K. Furuhashi
  4. 16P. Roberts ▲ 62' 6.3
  5. 26B. Osayi-Samuel ▲ 62' 6.7
  6. 27K. Fujimoto
  7. 29A. Priske ▲ 75' 6.7
  8. 37J. Panzo
  9. 39B. Bateman
Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gary Rowett
  1. 31A. Begovic 5.9
  2. 21R. Pereira 6.3
  3. 24J. Lascelles ▼ 71' 7.2
  4. 4B. Nelson 6.7
  5. 33L. Thomas 6.2
  6. 22O. Skipp 6.9
  7. 18J. Aribo ▼ 77' 6.2
  8. 7I. Fatawu ▼ 77' 7.5
  9. 14B. De Cordova-Reid 5.0
  10. 10S. Mavididi ▼ 46' 6.7
  11. 20P. Daka ▼ 77' 6.2

Dự bị 9

  1. 1J. Stolarczyk
  2. 8H. Winks ▲ 46' 6.6
  3. 9J. Ayew ▲ 77' 6.3
  4. 12D. Richards ▲ 77' 6.3
  5. 16V. Kristiansen
  6. 25L. Page
  7. 28J. Monga
  8. 29D. Mukasa ▲ 77' 6.6
  9. 56O. Aluko ▲ 71' 6.9

Thống kê

0010
121
73%Kiểm soát bóng27%
21Dứt điểm7
6Trúng đích2
12Chệch đích4
16Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
10Phạt góc1
3Việt vị1
11Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua4
-1.21Bàn thắng ngăn chặn-1.21
577Chuyền bóng224
495Chuyền chính xác139
86%Chính xác chuyền62%
1.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu50
69Ghi được65
74Thủng lưới72
1.19Bàn thắng mỗi trận1.3
13Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn27
33Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu