Leicester City F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Birmingham City F.C.

Leicester City F.C. vs Birmingham City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 2-1 Birmingham City F.C. tại Championship, 6 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 8, hòa 1, Birmingham City F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 41
Sân vận động
King Power Stadium, Leicester, Leicestershire
Phong độ
LDWLW Leicester City F.C.
WDDLW Birmingham City F.C.
  1. 19' Jordan James
  2. 28' K. Dewsbury-Hall · P. Daka 1-0
  3. 34' Wout Faes
  4. 45' 1-1 J. Stansfield
  5. HT1-1
  6. 46' J. Justin C. Doyle
  7. 57' Krystian Bielik
  8. 58' I. Šunjić K. Bielik
  9. 58' A. Pritchard J. Bacuna
  10. 58' K. Anderson K. Miyoshi
  11. 60' J. Vardy P. Daka
  12. 80' S. Dembélé J. James
  13. 80' S. Hogan J. Stansfield
  14. 81' Y. Akgün A. Fatawu
  15. 82' D. Praet W. Ndidi
  16. 87' S. Mavididi · Y. Akgün 2-1
  17. 89' Stephy Mavididi
  18. 90'+6 C. Coady S. Mavididi
  19. FT2-1

Đội hình

Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Maresca
  1. 30M. Hermansen 6.7
  2. 21Ricardo Pereira 7.7
  3. 3W. Faes 6.9
  4. 23J. Vestergaard 7.7
  5. 5C. Doyle ▼ 46' 6.9
  6. 25W. Ndidi ▼ 82' 6.9
  7. 8H. Winks 7.5
  8. 22K. Dewsbury-Hall 7.9
  9. 18A. Fatawu ▼ 81' 7.6
  10. 20P. Daka ▼ 60' 7.3
  11. 10S. Mavididi ▼ 90' 7.9

Dự bị 9

  1. 2J. Justin ▲ 46' 7.0
  2. 9J. Vardy ▲ 60' 6.6
  3. 29Y. Akgün ▲ 81' 7.5
  4. 26D. Praet ▲ 82' 6.6
  5. 4C. Coady ▲ 90'
  6. 14K. Ịheanachọ
  7. 41J. Stolarczyk
  8. 17H. Choudhury
  9. 40Wanya Marçal
Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Rowett
  1. 21J. Ruddy 8.2
  2. 2E. Laird 6.9
  3. 44E. Aiwu 6.9
  4. 5D. Sanderson 6.3
  5. 3L. Buchanan 7.2
  6. 13Paik Seung-Ho 6.9
  7. 6K. Bielik ▼ 58' 6.5
  8. 11K. Miyoshi ▼ 58' 6.2
  9. 19J. James ▼ 80' 6.6
  10. 7J. Bacuna ▼ 58' 6.5
  11. 28J. Stansfield ▼ 80' 7.0

Dự bị 9

  1. 34I. Šunjić ▲ 58' 6.2
  2. 29A. Pritchard ▲ 58' 6.7
  3. 14K. Anderson ▲ 58' 6.6
  4. 17S. Dembélé ▲ 80' 5.9
  5. 9S. Hogan ▲ 80' 6.9
  6. 8T. Roberts
  7. 1N. Etheridge
  8. 20G. Gardner
  9. 12C. Drameh

Thống kê

0210
020
68%Kiểm soát bóng32%
17Dứt điểm11
9Trúng đích5
4Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn4
10Phạt góc0
7Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
4Cứu thua8
694Chuyền bóng335
612Chuyền chính xác255
88%Chính xác chuyền76%
1.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.59

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

56Trận đấu56
108Ghi được64
56Thủng lưới79
1.93Bàn thắng mỗi trận1.14
20Giữ sạch lưới14
33Trên 2.5 bàn27
63Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu