Middlesbrough
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Sheffield Wednesday F.C.

Middlesbrough vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 1-0 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 22 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 5, hòa 2, Sheffield Wednesday F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 44
Sân vận động
Riverside Stadium, Middlesbrough
Phong độ
LWWDW Middlesbrough
LLWWW Sheffield Wednesday F.C.
  1. 11' M. Whittaker 1-0
  2. 30' Morgan Whittaker
  3. HT1-0
  4. 51' Jarvis Thornton
  5. 52' Adilson Malanda
  6. 60' J. Sarmiento M. Whittaker
  7. 62' N. Chalobah M. Nakamba
  8. 62' J. Lowe C. McNeill
  9. 68' W. Grainger J. Thornton
  10. 70' Max Lowe
  11. 78' M. K. Sene T. Conway
  12. 78' S. Silvera D. Strelec
  13. 81' A. Bangura M. Targett
  14. 83' O. Kobacki J. Yates
  15. FT1-0

Đội hình

Middlesbrough Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Kim Hellberg
  1. 31S. Brynn 7.2
  2. 2C. Brittain 8.5
  3. 6D. Fry 7.7
  4. 12L. Ayling 8.3
  5. 3M. Targett ▼ 81' 7.3
  6. 29A. Malanda 6.9
  7. 18A. Morris 8.0
  8. 16A. Browne 6.9
  9. 11M. Whittaker ▼ 60' 7.2
  10. 9T. Conway ▼ 78' 6.9
  11. 13D. Strelec ▼ 78' 6.2

Dự bị 9

  1. 32J. Wildsmith
  2. 24A. Bangura ▲ 81' 6.7
  3. 25G. Edmundson
  4. 45J. Sarmiento ▲ 60' 6.6
  5. 44C. Ibeh
  6. 27S. Hansen
  7. 20M. K. Sene ▲ 78' 6.5
  8. 22S. Silvera ▲ 78' 6.2
  9. 23L. Castledine
Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Henrik Pedersen
  1. 13M. Cooper 6.9
  2. 2L. Palmer 6.6
  3. 22G. Otegbayo 7.0
  4. 3M. Lowe 6.2
  5. 4S. Fusire 6.6
  6. 24J. Heskey 6.7
  7. 18M. Nakamba ▼ 62' 7.0
  8. 37J. Thornton ▼ 68' 6.6
  9. 45T. Adaramola 7.7
  10. 17C. McNeill ▼ 62' 6.6
  11. 12J. Yates ▼ 83' 6.6

Dự bị 9

  1. 25L. Stretch
  2. 6D. Iorfa
  3. 43Z. Silcott-Duberry
  4. 28C. McGhee
  5. 40D. Moses
  6. 31W. Grainger ▲ 68' 6.9
  7. 14N. Chalobah ▲ 62' 6.5
  8. 9J. Lowe ▲ 62' 6.5
  9. 19O. Kobacki ▲ 83' 6.2

Thống kê

029
120
61%Kiểm soát bóng39%
18Dứt điểm8
4Trúng đích1
8Chệch đích5
15Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn2
9Phạt góc1
10Phạm lỗi19
2Thẻ vàng2
1Cứu thua2
0.18Bàn thắng ngăn chặn0.18
578Chuyền bóng364
497Chuyền chính xác286
86%Chính xác chuyền79%
1.82Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu51
78Ghi được34
63Thủng lưới99
1.44Bàn thắng mỗi trận0.67
14Giữ sạch lưới4
30Trên 2.5 bàn26
39Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu