Middlesbrough
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Sheffield Wednesday F.C.

Middlesbrough vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 2-0 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 1 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 5, hòa 2, Sheffield Wednesday F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 40
Sân vận động
Riverside Stadium, Middlesbrough
Phong độ
WWDWL Middlesbrough
LLWWW Sheffield Wednesday F.C.
  1. 24' Sam Greenwood
  2. 33' Will Vaulks
  3. 40' James Beadle
  4. 41' M. Ihiekwephản lưới 1-0
  5. HT1-0
  6. 46' D. Gassama B. Cadamarteri
  7. 62' I. Poveda Bambo Diaby
  8. 62' D. Iorfa Pol Valentín
  9. 73' I. Jones · L. Ayling 2-0
  10. 75' L. Engel L. Thomas
  11. 76' J. Hendrick W. Vaulks
  12. 77' M. Smith I. Ugbo
  13. 79' Akin Famewo
  14. 80' Dominic Iorfa
  15. 83' A. Dijksteel I. Jones
  16. 84' S. Silvera E. Latte Lath
  17. 88' A. Gilbert F. Azaz
  18. FT2-0

Đội hình

Middlesbrough Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Carrick
  1. 1S. Dieng 7.2
  2. 12L. Ayling 7.6
  3. 16J. Howson 7.3
  4. 5M. Clarke 7.5
  5. 33L. Thomas ▼ 75' 7.2
  6. 4D. Barlaser 7.9
  7. 28L. O'Brien 7.9
  8. 11I. Jones ▼ 83' 7.3
  9. 20F. Azaz ▼ 88' 7.2
  10. 29S. Greenwood 7.7
  11. 9E. Latte Lath ▼ 84' 6.2

Dự bị 9

  1. 27L. Engel ▲ 75' 6.3
  2. 15A. Dijksteel ▲ 83' 6.7
  3. 18S. Silvera ▲ 84' 6.3
  4. 14A. Gilbert ▲ 88' 6.3
  5. 49L. McCabe
  6. 23T. Glover
  7. 47P. Willis
  8. 48C. Lennon
  9. 59L. Woolston
Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: N. Thompson
  1. 26J. Beadle 6.6
  2. 5Bambo Diaby ▼ 62' 6.6
  3. 20M. Ihiekwe 6.9
  4. 23A. Famewo 7.5
  5. 14Pol Valentín ▼ 62' 7.2
  6. 4W. Vaulks ▼ 76' 7.2
  7. 10B. Bannan 6.6
  8. 18M. Johnson 6.6
  9. 42B. Cadamarteri ▼ 46' 6.9
  10. 12I. Ugbo ▼ 77' 6.9
  11. 45A. Musaba 6.6

Dự bị 9

  1. 41D. Gassama ▲ 46' 6.3
  2. 36I. Poveda ▲ 62' 6.2
  3. 6D. Iorfa ▲ 62' 6.2
  4. 22J. Hendrick ▲ 76' 6.9
  5. 24M. Smith ▲ 77' 6.3
  6. 27A. Fletcher
  7. 1C. Dawson
  8. 2L. Palmer
  9. 33R. James

Thống kê

0111
540
65%Kiểm soát bóng35%
23Dứt điểm5
5Trúng đích1
6Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm1
11Sút ngoài vòng cấm4
12Bị chặn0
11Phạt góc5
1Việt vị0
7Phạm lỗi11
1Thẻ vàng4
1Cứu thua4
647Chuyền bóng360
567Chuyền chính xác281
88%Chính xác chuyền78%
2.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

61Trận đấu56
96Ghi được56
82Thủng lưới80
1.57Bàn thắng mỗi trận1
17Giữ sạch lưới15
32Trên 2.5 bàn25
58Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu