Charlton Athletic F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Ipswich Town F.C.

Charlton Athletic F.C. vs Ipswich Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Charlton Athletic F.C. 1-2 Ipswich Town F.C. tại Championship, 22 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Charlton Athletic F.C. thắng 3, hòa 3, Ipswich Town F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 44
Sân vận động
The Valley, London
Phong độ
WLWDL Charlton Athletic F.C.
WWWLL Ipswich Town F.C.
  1. 1' G. Docherty 1-0
  2. 18' L. Chambers A. Bell
  3. 36' 1-1 D. Furlong · A. Matusiwa
  4. 37' Macaulay Gillesphey
  5. HT1-1
  6. 46' L. Dykes T. Campbell
  7. 58' 1-2 J. Philogene11m
  8. 59' S. Carey C. Kelman
  9. 61' Lyndon Dykes
  10. 65' Jack Taylor
  11. 70' J. Clarke J. Philogene
  12. 70' D. Neil J. Taylor
  13. 77' M. Nunez A. Mehmeti
  14. 78' H. Knibbs J. Rankin-Costello
  15. 78' M. Godden
  16. 78' G. Hirst I. Azon
  17. 86' C. Kipre K. McAteer
  18. 90'+8 Jack Clarke
  19. FT1-2

Đội hình

Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Nathan Jones
  1. 1T. Kaminski 6.6
  2. 28C. Sichenje 6.0
  3. 5L. Jones 6.9
  4. 3M. Gillesphey 6.3
  5. 77J. Fevrier 6.3
  6. 26J. Rankin-Costello ▼ 78' 6.3
  7. 6C. Coventry 6.5
  8. 10G. Docherty 7.2
  9. 17A. Bell ▼ 18' 6.9
  10. 23C. Kelman ▼ 59' 6.5
  11. 7T. Campbell ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 25W. Mannion
  2. 8L. Berry
  3. 99L. Dykes ▲ 46' 6.0
  4. 41H. Knibbs ▲ 78' 6.3
  5. 14S. Carey ▲ 59' 6.7
  6. 15C. Coady
  7. 24M. Godden ▲ 78' 6.3
  8. 32R. Burke
  9. 19L. Chambers ▲ 18' 6.2
Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Kieran McKenna
  1. 28C. Walton 6.2
  2. 19D. Furlong 8.5
  3. 26D. O'Shea 8.2
  4. 24J. Greaves 7.6
  5. 18B. Johnson 6.0
  6. 5A. Matusiwa 7.5
  7. 14J. Taylor ▼ 70' 6.5
  8. 20K. McAteer ▼ 86' 7.0
  9. 33A. Mehmeti ▼ 77' 6.6
  10. 11J. Philogene ▼ 70' 7.2
  11. 31I. Azon ▼ 78' 6.2

Dự bị 9

  1. 1A. Palmer
  2. 12J. Cajuste
  3. 4C. Kipre ▲ 86' 6.9
  4. 47J. Clarke ▲ 70' 6.9
  5. 32M. Nunez ▲ 77' 6.3
  6. 8S. W. Egeli
  7. 29C. Akpom
  8. 9G. Hirst ▲ 78' 6.2
  9. 6D. Neil ▲ 70' 6.9

Thống kê

021
420
36%Kiểm soát bóng64%
6Dứt điểm13
3Trúng đích5
1Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm11
1Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn4
1Phạt góc4
1Việt vị0
18Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
3Cứu thua2
-0.63Bàn thắng ngăn chặn-0.63
300Chuyền bóng550
204Chuyền chính xác467
68%Chính xác chuyền85%
0.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.87

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu52
58Ghi được93
68Thủng lưới52
1.09Bàn thắng mỗi trận1.79
16Giữ sạch lưới18
23Trên 2.5 bàn28
36Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu