Middlesbrough vs Bristol City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 1-1 Bristol City F.C. tại Championship, 14 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 1, hòa 3, Bristol City F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 38
- Sân vận động
- Riverside Stadium, Middlesbrough
- Phong độ
- WWDWL Middlesbrough
- LDWWW Bristol City F.C.
- 35' Noah Eile
- 43' Cameron Pring
- HT0-0
- 53' Sam Morsy
- 53' Scott Twine
- 58' Sinclair Armstrong
- 59' ▲ D. Strelec ▼ R. McGree
- 60' ▲ L. Castledine ▼ J. Sarmiento
- 65' L. Castledine · H. Hackney 1-0
- 68' ▲ S. Bell ▼ S. Armstrong
- 72' ▲ A. Gilbert ▼ H. Hackney
- 78' ▲ M. Bird ▼ S. Twine
- 82' ▲ T. Horvat ▼ S. Morsy
- 88' Tommy Conway
- 90' ▲ G. Edmundson ▼ T. Conway
- 90' 1-1 A. Randell · T. Horvat
- FT1-1
Đội hình
- 31S. Brynn 6.7
- 2C. Brittain 6.3
- 12L. Ayling 6.7
- 29A. Malanda 6.9
- 3M. Targett 6.9
- 18A. Morris 7.9
- 16A. Browne 6.6
- 7H. Hackney ⇢ ▼ 72' 7.7
- 8R. McGree ▼ 59' 6.9
- 45J. Sarmiento ▼ 60' 6.3
- 9T. Conway ▼ 90' 6.3
Dự bị 9
- 32J. Wildsmith
- 25G. Edmundson ▲ 90' 6.2
- 15F. Munroe
- 13D. Strelec ▲ 59' 6.3
- 27S. Hansen
- 11M. Whittaker
- 14A. Gilbert ▲ 72' 6.2
- 20M. K. Sene
- 23L. Castledine ⚽ ▲ 60' 7.5
- 23R. Vitek 7.2
- 17M. Sykes 6.9
- 38N. Eile 6.7
- 12J. Knight 7.0
- 3C. Pring 7.0
- 2R. McCrorie 6.9
- 4A. Randell ⚽ 8.2
- 40S. Morsy ▼ 82' 6.5
- 10S. Twine ▼ 78' 6.3
- 30S. Armstrong ▼ 68' 6.5
- 18E. Riis 6.9
Dự bị 9
- 13J. Lumley
- 14T. Horvat ▲ 82' 6.9
- 6M. Bird ▲ 78' 6.7
- 20S. Bell ▲ 68' 6.5
- 44G. Earthy
- 24S. Naylor
- 46M. Thelwell
- 35L. Derrick
- 42D. Ezendu
Thống kê
01⚑9
⚑450
69%Kiểm soát bóng31%
19Dứt điểm4
7Trúng đích1
5Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn1
9Phạt góc4
0Việt vị1
10Phạm lỗi9
1Thẻ vàng5
0Cứu thua6
0.38Bàn thắng ngăn chặn0.38
548Chuyền bóng251
461Chuyền chính xác184
84%Chính xác chuyền73%
2.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.32
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 97 - 45 | +52 | 95 | |
| 2 | 46 | 80 - 47 | +33 | 84 | |
| 3 | 46 | 64 - 49 | +15 | 83 | |
| 4 | 46 | 82 - 56 | +26 | 80 | |
| 5 | 46 | 72 - 47 | +25 | 80 | |
| 6 | 46 | 70 - 66 | +4 | 73 | |
| 7 | 46 | 69 - 65 | +4 | 71 | |
| 8 | 46 | 67 - 59 | +8 | 69 | |
| 9 | 46 | 63 - 56 | +7 | 65 | |
| 10 | 46 | 57 - 56 | +1 | 64 | |
| 11 | 46 | 57 - 59 | -2 | 64 | |
| 12 | 46 | 59 - 59 | 0 | 62 | |
| 13 | 46 | 66 - 66 | 0 | 60 | |
| 14 | 46 | 55 - 62 | -7 | 60 | |
| 15 | 46 | 61 - 73 | -12 | 58 | |
| 16 | 46 | 53 - 65 | -12 | 57 | |
| 17 | 46 | 51 - 56 | -5 | 55 | |
| 18 | 46 | 49 - 64 | -15 | 55 | |
| 19 | 46 | 44 - 58 | -14 | 53 | |
| 20 | 46 | 42 - 56 | -14 | 52 | |
| 21 | 46 | 48 - 58 | -10 | 51 | |
| 22 | 46 | 45 - 59 | -14 | 47 | |
| 23 | 46 | 58 - 68 | -10 | 46 | |
| 24 | 46 | 29 - 89 | -60 | 0 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
54Trận đấu54
78Ghi được73
63Thủng lưới63
1.44Bàn thắng mỗi trận1.35
14Giữ sạch lưới19
30Trên 2.5 bàn23
39Hiệp hai34