Middlesbrough vs Bristol City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 2-1 Bristol City F.C. tại Championship, 14 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 1, hòa 3, Bristol City F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 2
- Sân vận động
- Riverside Stadium, Middlesbrough
- Trọng tài
- O. Langford
- Phong độ
- WWDWL Middlesbrough
- LDWWW Bristol City F.C.
- 23' Robert Atkinson
- 38' U. Ikpeazu 1-0
- HT1-0
- 58' ▲ N. Wells ▼ K. Palmer
- 60' 1-1 A. King · M. James
- 70' M. Crooks · U. Ikpeazu 2-1
- 72' ▲ M. Payero ▼ U. Ikpeazu
- 74' ▲ S. Janneh ▼ A. Scott
- 79' ▲ T. Kalas ▼ Z. Vyner
- 87' Matt Crooks
- 90'+5 ▲ S. Bamba ▼ I. Jones
- FT2-1
Đội hình
- 1J. Lumley 6.3
- 4G. Hall 6.9
- 27M. Bola 6.6
- 29D. Spence 6.9
- 2A. Dijksteel 6.9
- 16J. Howson 6.9
- 25M. Crooks ⚽ 7.7
- 17P. McNair 7.2
- 6D. Fry 6.9
- 9U. Ikpeazu ⚽ ⇢ ▼ 72' 8.0
- 35I. Jones ▼ 90' 7.6
Dự bị 7
- 10M. Payero ▲ 72' 6.0
- 22S. Bamba ▲ 90'
- 37J. Coburn
- 14L. Peltier
- 5Sam Morsy
- 34J. Sivi
- 28L. Daniels
- 1D. Bentley 7.0
- 17N. Baker 6.5
- 3J. Dasilva 6.0
- 26Z. Vyner ▼ 79' 6.0
- 5R. Atkinson 6.7
- 10A. King ⚽ 7.3
- 6M. James ⇢ 7.3
- 45K. Palmer ▼ 58' 5.9
- 9C. Martin 6.3
- 14A. Weimann 6.9
- 36A. Scott ▼ 74' 6.7
Dự bị 7
- 21N. Wells ▲ 58' 6.3
- 46S. Janneh ▲ 74' 6.6
- 22T. Kalas ▲ 79' 6.6
- 12M. O’Leary
- 42H. Massengo
- 15T. Bakinson
- 2D. Simpson
Thống kê
01⚑1
⚑110
38%Kiểm soát bóng62%
13Dứt điểm10
7Trúng đích2
4Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn3
1Phạt góc1
2Việt vị0
15Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
1Cứu thua5
270Chuyền bóng437
171Chuyền chính xác308
63%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 106 - 43 | +63 | 90 | |
| 2 | 46 | 74 - 39 | +35 | 88 | |
| 3 | 46 | 64 - 47 | +17 | 82 | |
| 4 | 46 | 73 - 40 | +33 | 80 | |
| 5 | 46 | 63 - 45 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 63 - 55 | +8 | 75 | |
| 7 | 46 | 59 - 50 | +9 | 70 | |
| 8 | 46 | 59 - 50 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 53 - 45 | +8 | 69 | |
| 10 | 46 | 52 - 45 | +7 | 67 | |
| 11 | 46 | 60 - 59 | +1 | 66 | |
| 12 | 46 | 60 - 59 | +1 | 64 | |
| 13 | 46 | 52 - 56 | -4 | 64 | |
| 14 | 46 | 57 - 52 | +5 | 62 | |
| 15 | 46 | 58 - 68 | -10 | 61 | |
| 16 | 46 | 54 - 58 | -4 | 60 | |
| 17 | 46 | 62 - 77 | -15 | 55 | |
| 18 | 46 | 50 - 68 | -18 | 53 | |
| 19 | 46 | 41 - 54 | -13 | 51 | |
| 20 | 46 | 50 - 75 | -25 | 47 | |
| 21 | 46 | 54 - 87 | -33 | 41 | |
| 22 | 46 | 43 - 87 | -44 | 37 | |
| 23 | 46 | 45 - 53 | -8 | 34 | |
| 24 | 46 | 33 - 73 | -40 | 30 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
57Trận đấu54
80Ghi được75
62Thủng lưới87
1.4Bàn thắng mỗi trận1.39
20Giữ sạch lưới9
25Trên 2.5 bàn33
36Hiệp hai31