Middlesbrough
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Bristol City F.C.

Middlesbrough vs Bristol City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 1-2 Bristol City F.C. tại Championship, 10 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 1, hòa 3, Bristol City F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 31
Sân vận động
Riverside Stadium, Middlesbrough
Phong độ
WWDWL Middlesbrough
LDWWW Bristol City F.C.
  1. 16' 0-1 J. Knight · R. Dickie
  2. 17' 0-2 M. James
  3. HT0-2
  4. 46' A. Mehmeti H. Cornick
  5. 57' T. Conway N. Wells
  6. 58' R. McCrorie S. Bell
  7. 68' L. Thomas L. Engel
  8. 68' R. McGree L. OBrien
  9. 71' J. Williams M. James
  10. 73' Daniel Barlaser
  11. 78' H. Roberts C. Pring
  12. 80' S. Silvera S. Greenwood
  13. 90'+1 S. Silvera · F. Azaz 1-2
  14. FT1-2

Đội hình

Middlesbrough Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Carrick
  1. 23T. Glover 7.0
  2. 12L. Ayling 7.3
  3. 6D. Fry 6.9
  4. 3R. van den Berg 7.2
  5. 27L. Engel ▼ 68' 6.3
  6. 28L. O'Brien 6.6
  7. 4D. Barlaser 7.2
  8. 21M. Forss 7.0
  9. 7H. Hackney 7.9
  10. 20F. Azaz 7.3
  11. 29S. Greenwood ▼ 80' 6.3

Dự bị 9

  1. 33L. Thomas ▲ 68' 6.7
  2. 8R. McGree ▲ 68' 6.9
  3. 18S. Silvera ▲ 80' 7.9
  4. 16J. Howson
  5. 14A. Gilbert
  6. 15A. Dijksteel
  7. 17P. McNair
  8. 1S. Dieng
  9. 5M. Clarke
Bristol City F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: L. Manning
  1. 1M. O’Leary 7.2
  2. 19G. Tanner 7.3
  3. 26Z. Vyner 6.6
  4. 16R. Dickie 7.2
  5. 3C. Pring ▼ 78' 6.9
  6. 20S. Bell ▼ 58' 6.6
  7. 6M. James ▼ 71' 7.9
  8. 22T. Gardner-Hickman 7.0
  9. 9H. Cornick ▼ 46' 7.5
  10. 12J. Knight 7.3
  11. 21N. Wells ▼ 57' 6.9

Dự bị 9

  1. 11A. Mehmeti ▲ 46' 6.5
  2. 15T. Conway ▲ 57' 6.3
  3. 2R. McCrorie ▲ 58' 6.5
  4. 8J. Williams ▲ 71' 7.0
  5. 24H. Roberts ▲ 78' 6.3
  6. 27J. Knight-Lebel
  7. 10A. King
  8. 47A. Mebude
  9. 23S. Bajić

Thống kê

017
100
70%Kiểm soát bóng30%
16Dứt điểm12
6Trúng đích7
4Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn2
7Phạt góc1
5Việt vị2
11Phạm lỗi11
1Thẻ vàng0
5Cứu thua5
756Chuyền bóng327
661Chuyền chính xác244
87%Chính xác chuyền75%
1.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.73

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

61Trận đấu58
96Ghi được86
82Thủng lưới58
1.57Bàn thắng mỗi trận1.48
17Giữ sạch lưới18
32Trên 2.5 bàn22
58Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu