Middlesbrough vs Bristol City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 1-1 Bristol City F.C. tại Championship, 5 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 1, hòa 3, Bristol City F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 20
- Sân vận động
- Riverside Stadium, Middlesbrough
- Trọng tài
- M. Donohue
- Phong độ
- WWDWL Middlesbrough
- LDWWW Bristol City F.C.
- 10' 0-1 A. Weimann · T. Conway
- 25' Ryan Giles
- HT0-1
- 47' C. Akpom 1-1
- 69' ▲ J. Dasilva ▼ A. Semenyo
- 72' ▲ M. Crooks ▼ M. Forss
- 74' Riley McGree
- 75' ▲ S. Bell ▼ T. Conway
- 82' Tommy Smith
- 83' ▲ J. Low ▼ A. Weimann
- 89' Joe Low
- 90'+1 Zak Vyner
- FT1-1
Đội hình
- 1Z. Steffen 6.5
- 14T. Smith 6.9
- 6D. Fry 6.9
- 26D. Lenihan 7.0
- 3R. Giles 6.9
- 16J. Howson 7.5
- 30H. Hackney 7.9
- 2I. Jones 6.2
- 29C. Akpom ⚽ 7.5
- 8R. McGree 6.7
- 21M. Forss ▼ 72' 6.7
Dự bị 7
- 25M. Crooks ▲ 72' 6.3
- 13M. Hoppe
- 15A. Dijksteel
- 23L. Roberts
- 9Rodrigo Muniz
- 4A. Mowatt
- 17P. McNair
- 12M. O’Leary 8.3
- 26Z. Vyner 7.3
- 25T. Klose 7.5
- 16C. Pring 7.3
- 11A. Semenyo ▼ 69' 6.5
- 8J. Williams 7.0
- 6M. James 6.9
- 7A. Scott 7.0
- 14A. Weimann ⚽ ▼ 83' 6.9
- 15T. Conway ⇢ ▼ 75' 7.2
- 21N. Wells 6.7
Dự bị 7
- 3J. Dasilva ▲ 69' 6.9
- 20S. Bell ▲ 75' 6.7
- 32J. Low ▲ 83' 6.3
- 10A. King
- 9C. Martin
- 17M. Sykes
- 1D. Bentley
Thống kê
03⚑8
⚑120
72%Kiểm soát bóng28%
23Dứt điểm6
9Trúng đích2
8Chệch đích3
19Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn1
8Phạt góc1
2Việt vị1
13Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
1Cứu thua8
629Chuyền bóng263
526Chuyền chính xác174
84%Chính xác chuyền66%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 87 - 35 | +52 | 101 | |
| 2 | 46 | 73 - 39 | +34 | 91 | |
| 3 | 46 | 57 - 39 | +18 | 80 | |
| 4 | 46 | 84 - 56 | +28 | 75 | |
| 5 | 46 | 58 - 46 | +12 | 70 | |
| 6 | 46 | 68 - 55 | +13 | 69 | |
| 7 | 46 | 52 - 54 | -2 | 69 | |
| 8 | 46 | 57 - 50 | +7 | 68 | |
| 9 | 46 | 59 - 53 | +6 | 66 | |
| 10 | 46 | 68 - 64 | +4 | 66 | |
| 11 | 46 | 56 - 53 | +3 | 63 | |
| 12 | 46 | 45 - 59 | -14 | 63 | |
| 13 | 46 | 57 - 54 | +3 | 62 | |
| 14 | 46 | 55 - 56 | -1 | 59 | |
| 15 | 46 | 51 - 61 | -10 | 58 | |
| 16 | 46 | 55 - 54 | +1 | 53 | |
| 17 | 46 | 47 - 58 | -11 | 53 | |
| 18 | 46 | 47 - 62 | -15 | 53 | |
| 19 | 46 | 49 - 60 | -11 | 50 | |
| 20 | 46 | 44 - 71 | -27 | 50 | |
| 21 | 46 | 41 - 58 | -17 | 49 | |
| 22 | 46 | 46 - 68 | -22 | 44 | |
| 23 | 46 | 48 - 72 | -24 | 44 | |
| 24 | 46 | 38 - 65 | -27 | 39 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One
So sánh
56Trận đấu59
100Ghi được78
68Thủng lưới69
1.79Bàn thắng mỗi trận1.32
15Giữ sạch lưới17
35Trên 2.5 bàn26
58Hiệp hai40