Bristol City F.C. vs Middlesbrough
Tỷ số chung cuộc: Bristol City F.C. 2-1 Middlesbrough tại Championship, 19 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bristol City F.C. thắng 6, hòa 3, Middlesbrough thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 33
- Sân vận động
- Ashton Gate, Bristol
- Trọng tài
- L. Doughty
- Phong độ
- LDWWW Bristol City F.C.
- WWDWL Middlesbrough
- 7' A. Weimann · A. Semenyo 1-0
- 9' Joe Williams
- 17' Matt Crooks
- 40' Alex Scott
- HT1-0
- 53' ▲ R. McGree ▼ N. Taylor
- 65' ▲ C. Pring ▼ S. Bell
- 68' A. Semenyo · A. Weimann 2-0
- 74' ▲ D. Watmore ▼ A. Dijksteel
- 80' ▲ R. Cundy ▼ J. Williams
- 90' 2-1 M. Crooks · M. Tavernier
- FT2-1
Đội hình
- 1D. Bentley 8.7
- 25T. Klose 6.6
- 22T. Kalas 7.2
- 3J. Dasilva 6.3
- 8J. Williams ▼ 80' 7.6
- 42H. Massengo 7.0
- 9C. Martin 7.2
- 14A. Weimann ⚽ ⇢ 7.7
- 18A. Semenyo ⚽ ⇢ 7.0
- 33S. Bell ▼ 65' 6.9
- 36A. Scott 6.7
Dự bị 7
- 16C. Pring ▲ 65' 6.6
- 24R. Cundy ▲ 80' 6.3
- 38A. Benarous
- 26Z. Vyner
- 13H. Wiles-Richards
- 37T. Conway
- 21N. Wells
- 1J. Lumley 6.9
- 3N. Taylor ▼ 53' 6.2
- 2A. Dijksteel ▼ 74' 6.7
- 16J. Howson 7.3
- 25M. Crooks ⚽ 7.2
- 17P. McNair 6.9
- 6D. Fry 6.6
- 7M. Tavernier ⇢ 7.2
- 47F. Balogun 6.9
- 26A. Connolly 7.3
- 35I. Jones 6.2
Dự bị 7
- 48R. McGree ▲ 53' 7.2
- 18D. Watmore ▲ 74' 6.3
- 22S. Bamba
- 14L. Peltier
- 28L. Daniels
- 37J. Coburn
- 23J. Lea Siliki
Thống kê
02⚑0
⚑1310
37%Kiểm soát bóng63%
6Dứt điểm21
5Trúng đích10
1Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm15
1Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn7
0Phạt góc13
2Việt vị1
19Phạm lỗi6
2Thẻ vàng1
9Cứu thua3
317Chuyền bóng542
234Chuyền chính xác456
74%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 106 - 43 | +63 | 90 | |
| 2 | 46 | 74 - 39 | +35 | 88 | |
| 3 | 46 | 64 - 47 | +17 | 82 | |
| 4 | 46 | 73 - 40 | +33 | 80 | |
| 5 | 46 | 63 - 45 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 63 - 55 | +8 | 75 | |
| 7 | 46 | 59 - 50 | +9 | 70 | |
| 8 | 46 | 59 - 50 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 53 - 45 | +8 | 69 | |
| 10 | 46 | 52 - 45 | +7 | 67 | |
| 11 | 46 | 60 - 59 | +1 | 66 | |
| 12 | 46 | 60 - 59 | +1 | 64 | |
| 13 | 46 | 52 - 56 | -4 | 64 | |
| 14 | 46 | 57 - 52 | +5 | 62 | |
| 15 | 46 | 58 - 68 | -10 | 61 | |
| 16 | 46 | 54 - 58 | -4 | 60 | |
| 17 | 46 | 62 - 77 | -15 | 55 | |
| 18 | 46 | 50 - 68 | -18 | 53 | |
| 19 | 46 | 41 - 54 | -13 | 51 | |
| 20 | 46 | 50 - 75 | -25 | 47 | |
| 21 | 46 | 54 - 87 | -33 | 41 | |
| 22 | 46 | 43 - 87 | -44 | 37 | |
| 23 | 46 | 45 - 53 | -8 | 34 | |
| 24 | 46 | 33 - 73 | -40 | 30 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
54Trận đấu57
75Ghi được80
87Thủng lưới62
1.39Bàn thắng mỗi trận1.4
9Giữ sạch lưới20
33Trên 2.5 bàn25
31Hiệp hai36