Bristol City F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Middlesbrough

Bristol City F.C. vs Middlesbrough

Tỷ số chung cuộc: Bristol City F.C. 3-2 Middlesbrough tại Championship, 25 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bristol City F.C. thắng 6, hòa 3, Middlesbrough thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 17
Sân vận động
Ashton Gate Stadium, Bristol
Phong độ
LDWWW Bristol City F.C.
WWDWL Middlesbrough
  1. 37' T. Gardner-Hickman · J. Knight 1-0
  2. 42' Taylor Gardner-Hickman
  3. 44' Dael Fry
  4. 45'+1 T. Conway11m 2-0
  5. HT2-0
  6. 50' 2-1 Z. Vynerphản lưới
  7. 52' 2-2 M. Crooks · S. Greenwood
  8. 63' Sam Greenwood
  9. 66' A. Bangura L. Engel
  10. 67' M. Sykes 3-2
  11. 69' A. Mehmeti S. Bell
  12. 69' H. Cornick T. Conway
  13. 73' S. Silvera R. van den Berg
  14. 73' M. Rogers M. Crooks
  15. 77' Cameron Pring
  16. 81' K. Naismith M. Sykes
  17. 86' D. Barlaser J. Howson
  18. 86' J. Coburn S. Greenwood
  19. 90'+1 J. Williams M. James
  20. FT3-2

Đội hình

Bristol City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Manning
  1. 1M. O’Leary 6.3
  2. 19G. Tanner 6.7
  3. 26Z. Vyner 6.3
  4. 16R. Dickie 6.9
  5. 3C. Pring 6.6
  6. 6M. James ▼ 90' 7.3
  7. 22T. Gardner-Hickman 8.2
  8. 17M. Sykes ▼ 81' 6.9
  9. 12J. Knight 6.7
  10. 20S. Bell ▼ 69' 6.2
  11. 15T. Conway ▼ 69' 6.6

Dự bị 8

  1. 11A. Mehmeti ▲ 69' 6.6
  2. 9H. Cornick ▲ 69' 6.7
  3. 4K. Naismith ▲ 81' 6.9
  4. 8J. Williams ▲ 90'
  5. 27J. Knight-Lebel
  6. 14A. Weimann
  7. 29E. Yeboah
  8. 23S. Bajić
Middlesbrough Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Carrick
  1. 1S. Dieng 7.2
  2. 3R. van den Berg ▼ 73' 6.2
  3. 6D. Fry 6.3
  4. 17P. McNair 7.2
  5. 27L. Engel ▼ 66' 6.9
  6. 16J. Howson ▼ 86' 6.6
  7. 7H. Hackney 6.5
  8. 11I. Jones 6.9
  9. 25M. Crooks ▼ 73' 7.5
  10. 29S. Greenwood ▼ 86' 7.5
  11. 9E. Latte Lath 6.6

Dự bị 9

  1. 24A. Bangura ▲ 66' 6.3
  2. 18S. Silvera ▲ 73' 6.7
  3. 10M. Rogers ▲ 73' 6.0
  4. 4D. Barlaser ▲ 86' 6.9
  5. 19J. Coburn ▲ 86' 6.2
  6. 23T. Glover
  7. 5M. Clarke
  8. 15A. Dijksteel
  9. 14A. Gilbert

Thống kê

023
820
43%Kiểm soát bóng57%
10Dứt điểm12
8Trúng đích4
0Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn5
3Phạt góc8
1Việt vị4
8Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
3Cứu thua5
448Chuyền bóng591
356Chuyền chính xác499
79%Chính xác chuyền84%
2.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

58Trận đấu61
86Ghi được96
58Thủng lưới82
1.48Bàn thắng mỗi trận1.57
18Giữ sạch lưới17
22Trên 2.5 bàn32
45Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu