Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Sheffield Wednesday F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City 2-0 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 25 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 5, hòa 3, Sheffield Wednesday F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 34
Phong độ
WLWWL Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
LWWWD Sheffield Wednesday F.C.
  1. 9' M. Kvistgaarden M. Toure
  2. 31' M. Kvistgaarden 1-0
  3. 38' P. Maghoma · J. Wright 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' A. Slimane P. Maghoma
  6. 46' J. Emery D. Iorfa
  7. 60' S. Fusire C. McNeill
  8. 60' J. Yates J. Ndala
  9. 63' J. Medic
  10. 63' S. Field A. Ahmed
  11. 72' R. Johnson C. McGhee
  12. 81' T. Springett J. Wright
  13. 88' W. Grainger J. Lowe
  14. FT2-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Philippe Clement
  1. 1V. Kovacevic 7.3
  2. 3J. Stacey 7.9
  3. 15R. McConville 7.3
  4. 6H. Darling 7.5
  5. 35K. Fisher 7.3
  6. 23K. McLean 7.6
  7. 16J. Wright ▼ 81' 7.0
  8. 8L. Gibbs 6.7
  9. 25P. Maghoma ▼ 46' 8.5
  10. 21A. Ahmed ▼ 63' 7.2
  11. 37M. Toure ▼ 9' 6.3

Dự bị 9

  1. 32D. Grimshaw
  2. 5J. Medic ▲ 63' 6.5
  3. 14B. Chrisene
  4. 26S. Field ▲ 63' 7.0
  5. 42T. Springett ▲ 81' 6.3
  6. 11E. Marcondes
  7. 20A. Slimane ▲ 46' 6.2
  8. 46E. Mundle Smith
  9. 30M. Kvistgaarden ▲ 9' 6.6
Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Henrik Pedersen
  1. 33S. Dieng 7.3
  2. 2L. Palmer 6.9
  3. 6D. Iorfa ▼ 46' 6.2
  4. 28C. McGhee ▼ 72' 5.9
  5. 45T. Adaramola 6.3
  6. 37J. Thornton 6.5
  7. 8S. Ingelsson 6.9
  8. 17C. McNeill ▼ 60' 6.9
  9. 24J. Heskey 6.7
  10. 21J. Ndala ▼ 60' 6.2
  11. 9J. Lowe ▼ 88' 6.7

Dự bị 9

  1. 25L. Stretch
  2. 27R. Johnson ▲ 72' 7.2
  3. 32J. Emery ▲ 46' 6.6
  4. 44M. Maltby
  5. 4S. Fusire ▲ 60' 6.5
  6. 20R. Shipston
  7. 31W. Grainger ▲ 88'
  8. 40D. Moses
  9. 12J. Yates ▲ 60' 6.7

Thống kê

003
400
60%Kiểm soát bóng40%
19Dứt điểm4
6Trúng đích1
8Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm0
5Bị chặn1
3Phạt góc4
1Việt vị3
11Phạm lỗi4
1Cứu thua4
-0.02Bàn thắng ngăn chặn-0.02
523Chuyền bóng344
443Chuyền chính xác248
85%Chính xác chuyền72%
1.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu51
78Ghi được34
72Thủng lưới99
1.37Bàn thắng mỗi trận0.67
10Giữ sạch lưới4
29Trên 2.5 bàn26
43Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu