Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
2 : 3
FT · Hiệp một 2:0
·
Sheffield Wednesday F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City 2-3 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 11 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 5, hòa 3, Sheffield Wednesday F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 37
Sân vận động
Carrow Road, Norwich, Norfolk
Phong độ
WLWWL Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
LWWWD Sheffield Wednesday F.C.
  1. 16' Borja Sainz · A. Ben Slimane 1-0
  2. 29' Pol Valentín
  3. 35' A. Crnac · A. Ben Slimane 2-0
  4. 42' Michael Ihiekwe
  5. HT2-0
  6. 46' M. Smith S. Charles
  7. 46' N. Chalobah S. Ingelsson
  8. 57' Nathaniel Chalobah
  9. 64' 2-1 M. Ihiekwe · B. Bannan
  10. 72' 2-2 J. Windass
  11. 73' J. Sargent E. Marcondes
  12. 73' J. Sørensen J. Wright
  13. 76' 2-3 D. Gassama · J. Windass
  14. 78' Josh Windass
  15. 82' L. Palmer B. Bannan
  16. 84' O. Schwartau K. Fisher
  17. 84' O. Hernández A. Ben Slimane
  18. 85' D. Iorfa J. Windass
  19. 90'+2 O. Kobacki D. Gassama
  20. FT2-3

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Thorup
  1. 36V. Reyes 6.2
  2. 35K. Fisher ▼ 84' 6.3
  3. 4S. Duffy 7.0
  4. 33J. Córdoba 6.5
  5. 6C. Doyle 6.3
  6. 16J. Wright ▼ 73' 6.9
  7. 23K. McLean 6.9
  8. 20A. Ben Slimane ⇢2 ▼ 84' 8.0
  9. 17A. Crnac 7.6
  10. 11E. Marcondes ▼ 73' 6.3
  11. 7Borja Sainz 8.5

Dự bị 9

  1. 9J. Sargent ▲ 73' 6.3
  2. 19J. Sørensen ▲ 73' 6.7
  3. 29O. Schwartau ▲ 84' 6.7
  4. 25O. Hernández ▲ 84' 6.7
  5. 44E. Myles
  6. 3J. Stacey
  7. 15R. McConville
  8. 18A. Forson
  9. 38D. Barden
Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: D. Röhl
  1. 1J. Beadle 6.5
  2. 14Pol Valentín 6.2
  3. 44S. Charles ▼ 46' 6.3
  4. 20M. Ihiekwe 7.3
  5. 3M. Lowe 7.2
  6. 18M. Johnson 6.2
  7. 11J. Windass ▼ 85' 8.5
  8. 10B. Bannan ▼ 82' 7.3
  9. 8S. Ingelsson ▼ 46' 6.5
  10. 41D. Gassama ▼ 90' 7.0
  11. 13C. Paterson 7.0

Dự bị 9

  1. 24M. Smith ▲ 46' 7.2
  2. 4N. Chalobah ▲ 46' 6.7
  3. 2L. Palmer ▲ 82' 6.3
  4. 6D. Iorfa ▲ 85' 6.7
  5. 19O. Kobacki ▲ 90'
  6. 47P. Charles
  7. 16I. Cissoko
  8. 28R. Hatsuse
  9. 12I. Ugbo

Thống kê

009
340
53%Kiểm soát bóng47%
10Dứt điểm15
3Trúng đích5
0Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn6
9Phạt góc3
0Việt vị2
14Phạm lỗi10
0Thẻ vàng4
2Cứu thua1
-0.85Bàn thắng ngăn chặn-0.85
422Chuyền bóng379
359Chuyền chính xác323
85%Chính xác chuyền85%
1.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.93

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu55
82Ghi được74
89Thủng lưới79
1.49Bàn thắng mỗi trận1.35
9Giữ sạch lưới12
31Trên 2.5 bàn28
46Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu