Swansea City A.F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Bristol City F.C.

Swansea City A.F.C. vs Bristol City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Swansea City A.F.C. 1-0 Bristol City F.C. tại Championship, 21 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Swansea City A.F.C. thắng 3, hòa 3, Bristol City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 33
Phong độ
WWDLW Swansea City A.F.C.
DWWWL Bristol City F.C.
  1. 26' Z. Vipotnik 1-0
  2. 44' Melker Widell
  3. 45'+1 George Earthy
  4. HT1-0
  5. 53' Ronald Gustavo Nunes
  6. 56' M. Bird A. Randell
  7. 56' S. Twine T. Horvat
  8. 65' M. Sykes G. Earthy
  9. 66' E. Riis D. Burgzorg
  10. 70' M. Yalcouye M. Widell
  11. 72' Sinclair Armstrong
  12. 79' L. Cullen Z. Vipotnik
  13. 79' L. Walta G. Franco
  14. 79' J. Ward E. Galbraith
  15. 80' S. Bell S. Armstrong
  16. 87' Jay Fulton
  17. 90'+2 Scott Twine
  18. 90' Max Bird
  19. FT1-0

Đội hình

Swansea City A.F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Vitor Emanuel Soares Matos
  1. 22L. Vigouroux 6.7
  2. 30E. Galbraith ▼ 79' 7.2
  3. 5B. Cabango 6.6
  4. 15C. Burgess 7.5
  5. 14J. Tymon 7.0
  6. 4J. Fulton 6.9
  7. 10J. Eom 6.3
  8. 17G. Franco ▼ 79' 6.7
  9. 7M. Widell ▼ 70' 7.2
  10. 18Gustavo Nunes ▼ 53' 6.0
  11. 9Z. Vipotnik ▼ 79' 7.2

Dự bị 9

  1. 1A. Fisher
  2. 2J. Key
  3. 8M. Yalcouye ▲ 70' 6.9
  4. 16I. Samuels-Smith
  5. 20L. Cullen ▲ 79' 6.5
  6. 21L. Walta ▲ 79' 7.0
  7. 25J. Ward ▲ 79' 6.9
  8. 31O. Cooper
  9. 35Ronald ▲ 53' 6.5
Bristol City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Roy Hodgson
  1. 23R. Vitek 6.9
  2. 19G. Tanner 7.2
  3. 38N. Eile 6.6
  4. 5R. Atkinson 7.3
  5. 21Neto Borges 6.9
  6. 12J. Knight 7.2
  7. 4A. Randell ▼ 56' 6.7
  8. 44G. Earthy ▼ 65' 6.5
  9. 14T. Horvat ▼ 56' 6.7
  10. 11D. Burgzorg ▼ 66' 6.3
  11. 30S. Armstrong ▼ 80' 6.9

Dự bị 9

  1. 13J. Lumley
  2. 3C. Pring
  3. 6M. Bird ▲ 56' 7.2
  4. 8J. Williams
  5. 40S. Morsy
  6. 17M. Sykes ▲ 65' 6.3
  7. 20S. Bell ▲ 80' 6.5
  8. 10S. Twine ▲ 56' 6.5
  9. 18E. Riis ▲ 66' 6.5

Thống kê

023
540
44%Kiểm soát bóng56%
8Dứt điểm12
3Trúng đích2
2Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
3Phạt góc5
1Việt vị4
14Phạm lỗi11
2Thẻ vàng4
2Cứu thua2
0.05Bàn thắng ngăn chặn0.05
348Chuyền bóng455
223Chuyền chính xác337
64%Chính xác chuyền74%
0.62Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.75

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu54
70Ghi được73
75Thủng lưới63
1.27Bàn thắng mỗi trận1.35
12Giữ sạch lưới19
29Trên 2.5 bàn23
46Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu