Swansea City A.F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Bristol City F.C.

Swansea City A.F.C. vs Bristol City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Swansea City A.F.C. 1-1 Bristol City F.C. tại Championship, 29 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Swansea City A.F.C. thắng 3, hòa 3, Bristol City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 7
Sân vận động
Swansea.com Stadium, Swansea
Phong độ
WWDLW Swansea City A.F.C.
WWWLL Bristol City F.C.
  1. 15' B. Cabango · Eom Ji-Sung 1-0
  2. HT1-0
  3. 49' Kyle Naughton
  4. 56' Scott Twine
  5. 57' C. Pring H. Roberts
  6. 58' J. Williams M. Bird
  7. 58' M. Sykes Y. Hirakawa
  8. 61' J. Key K. Naughton
  9. 68' N. Wells S. Armstrong
  10. 73' M. Peart-Harris Ž. Vipotnik
  11. 73' J. Allen Gonçalo Franco
  12. 76' 1-1 J. Knight · S. Twine
  13. 87' F. Mayulu S. Twine
  14. 89' A. Abdulai Eom Ji-Sung
  15. 90'+4 Nahki Wells
  16. 90'+2 Mark Sykes
  17. FT1-1

Đội hình

Swansea City A.F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: L. Williams
  1. 22L. Vigouroux 7.7
  2. 26K. Naughton ▼ 61' 6.9
  3. 5B. Cabango 7.9
  4. 6H. Darling 7.5
  5. 14J. Tymon 7.0
  6. 35Ronald 6.0
  7. 17Gonçalo Franco ▼ 73' 6.3
  8. 8M. Grimes 7.0
  9. 10Eom Ji-Sung ▼ 89' 7.5
  10. 31O. Cooper 7.2
  11. 9Ž. Vipotnik ▼ 73' 6.9

Dự bị 9

  1. 2J. Key ▲ 61' 6.7
  2. 25M. Peart-Harris ▲ 73' 6.2
  3. 7J. Allen ▲ 73' 6.6
  4. 47A. Abdulai ▲ 89'
  5. 33J. McLaughlin
  6. 21N. Tjoe-A-On
  7. 4J. Fulton
  8. 19F. Bianchini
  9. 32N. Abbey
Bristol City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Manning
  1. 1M. O’Leary 6.3
  2. 19G. Tanner 7.3
  3. 14Z. Vyner 6.6
  4. 15L. McNally 6.7
  5. 24H. Roberts ▼ 57' 6.7
  6. 6M. Bird ▼ 58' 6.9
  7. 12J. Knight 8.5
  8. 10S. Twine ▼ 87' 7.6
  9. 7Y. Hirakawa ▼ 58' 6.3
  10. 11A. Mehmeti 7.5
  11. 30S. Armstrong ▼ 68' 6.3

Dự bị 9

  1. 3C. Pring ▲ 57' 6.6
  2. 8J. Williams ▲ 58' 6.7
  3. 17M. Sykes ▲ 58' 6.6
  4. 21N. Wells ▲ 68' 6.3
  5. 9F. Mayulu ▲ 87' 6.7
  6. 29M. McGuane
  7. 23S. Bajić
  8. 4K. Naismith
  9. 40G. Earthy

Thống kê

013
830
66%Kiểm soát bóng34%
7Dứt điểm15
2Trúng đích6
4Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm12
2Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn4
3Phạt góc8
0Việt vị1
10Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
7Cứu thua1
-0.59Bàn thắng ngăn chặn-0.59
571Chuyền bóng278
490Chuyền chính xác191
86%Chính xác chuyền69%
1.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.83

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu55
59Ghi được69
64Thủng lưới65
1.13Bàn thắng mỗi trận1.25
15Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn26
26Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu