Millwall F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
Portsmouth F.C.

Millwall F.C. vs Portsmouth F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 1-3 Portsmouth F.C. tại Championship, 21 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 6, hòa 0, Portsmouth F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 33
Sân vận động
The Den, London
Phong độ
LLWLL Millwall F.C.
WLLWD Portsmouth F.C.
  1. 17' Millenic Alli
  2. HT0-0
  3. 46' 0-1 G. Caballero
  4. 55' 0-2 J. Swift
  5. 60' John Swift
  6. 61' M. Langstaff T. Watson
  7. 64' C. De Norre · M. Langstaff 1-2
  8. 67' 1-3 M. Pack
  9. 70' A. Segecic J. Swift
  10. 75' Tristan Crama
  11. 81' Z. Sturge A. Doughty
  12. 81' T. Ballo F. Azeez
  13. 81' R. Leonard T. Crama
  14. 82' B. Bannan C. De Norre
  15. 86' J. Brown G. Caballero
  16. 90'+2 I. Bowat M. Alli
  17. FT1-3

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alex Neil
  1. 13A. Patterson 6.7
  2. 4T. Crama ▼ 81' 6.2
  3. 6C. Taylor 5.9
  4. 5J. Cooper 6.5
  5. 14A. Doughty ▼ 81' 5.7
  6. 24C. De Norre ▼ 82' 7.9
  7. 8B. Mitchell 6.9
  8. 11F. Azeez ▼ 81' 7.0
  9. 10C. Neghli 6.9
  10. 22T. Watson ▼ 61' 6.5
  11. 9M. Ivanovic 6.5

Dự bị 9

  1. 15M. Crocombe
  2. 3Z. Sturge ▲ 81' 6.7
  3. 7T. Ballo ▲ 81' 6.9
  4. 17M. Langstaff ▲ 61' 6.7
  5. 18R. Leonard ▲ 81' 6.5
  6. 25L. Cundle
  7. 31R. Bangura-Williams
  8. 49D. Mazou-Sacko
  9. 67B. Bannan ▲ 82' 6.6
Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John Mousinho
  1. 1N. Schmid 6.9
  2. 24T. Devlin 6.6
  3. 5R. Poole 6.2
  4. 3C. Ogilvie 6.6
  5. 22Z. Swanson 7.2
  6. 7M. Pack 7.9
  7. 38E. Adams 7.3
  8. 47G. Caballero ▼ 86' 7.5
  9. 8J. Swift ▼ 70' 7.5
  10. 27M. Alli ▼ 90' 5.9
  11. 9C. Bishop 6.3

Dự bị 9

  1. 26J. Bursik
  2. 2J. Williams
  3. 10A. Segecic ▲ 70' 6.7
  4. 16L. Le Roux
  5. 17I. Bowat ▲ 90'
  6. 28R. Swann
  7. 29H. Blair
  8. 40J. Brown ▲ 86' 6.6
  9. 55M. Dia

Thống kê

016
420
53%Kiểm soát bóng47%
6Dứt điểm15
3Trúng đích8
2Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn4
6Phạt góc4
13Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
4Cứu thua2
0.15Bàn thắng ngăn chặn0.15
362Chuyền bóng327
269Chuyền chính xác224
74%Chính xác chuyền69%
0.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.52

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu54
84Ghi được64
63Thủng lưới70
1.47Bàn thắng mỗi trận1.19
22Giữ sạch lưới16
29Trên 2.5 bàn24
50Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu