Millwall F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Portsmouth F.C.

Millwall F.C. vs Portsmouth F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 1-0 Portsmouth F.C. tại Championship, 26 tháng 12, 2011. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 6, hòa 0, Portsmouth F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 23
Phong độ
LLWLL Millwall F.C.
WLLWD Portsmouth F.C.
  1. 21' A. Dunne N. Baker
  2. HT0-0
  3. 46' J. Marquis D. Henderson
  4. 48' A. Mokoena J. Ward
  5. 70' H. Bouazza B. Howard
  6. 74' M. Futacs E. Huseklepp
  7. 82' D. N'Guessan · J. Marquis 1-0
  8. FT1-0

Đội hình

Millwall F.C.
  1. 23S. Mildenhall
  2. 21J. Smith
  3. 5P. Robinson
  4. 31S. Lowry
  5. 27N. Baker ▼ 21'
  6. 22D. N'Guessan
  7. 26N. Abdou
  8. 6L. Trotter
  9. 24B. Howard ▼ 70'
  10. 15L. Feeney
  11. 7D. Henderson ▼ 46'

Dự bị 5

  1. 2A. Dunne ▲ 21'
  2. 9J. Marquis ▲ 46'
  3. 8H. Bouazza ▲ 70'
  4. 13R. Allsop
  5. 14J. Henry
Portsmouth F.C.
  1. 13S. Henderson
  2. 3Ricardo Rocha
  3. 16J. Mattock
  4. 5J. Pearce
  5. 2J. Ward ▼ 48'
  6. 8H. Mullins
  7. 15G. Halford
  8. 7L. Lawrence
  9. 19D. Norris
  10. 18D. Kitson
  11. 10E. Huseklepp ▼ 74'

Dự bị 5

  1. 4A. Mokoena ▲ 48'
  2. 9M. Futacs ▲ 74'
  3. 1J. Ashdown
  4. 17R. Williams
  5. 25B. Mwaruwari

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 69 - 41 +28 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 85 - 46 +39 88
3
West Ham United
46 81 - 48 +33 86
4
Birmingham City F.C.
46 78 - 51 +27 76
5
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 79 - 59 +20 75
6
Cardiff City F.C.
46 66 - 53 +13 75
7
Middlesbrough
46 52 - 51 +1 70
8
Hull City A.F.C.
46 47 - 44 +3 68
9
Leicester City F.C.
46 66 - 55 +11 66
10
Brighton & Hove Albion
46 52 - 52 0 66
11
Watford F.C.
46 56 - 64 -8 64
12
Derby County F.C.
46 50 - 58 -8 64
13
Burnley F.C.
46 61 - 58 +3 62
14
Leeds United A.F.C.
46 65 - 68 -3 61
15
Ipswich Town F.C.
46 69 - 77 -8 61
16
Millwall F.C.
46 55 - 57 -2 57
17
Crystal Palace F.C.
46 46 - 51 -5 56
18
Peterborough United F.C.
46 67 - 77 -10 50
19
Nottingham Forest F.C.
46 48 - 63 -15 50
20
Bristol City F.C.
46 44 - 68 -24 49
21
Barnsley F.C.
46 49 - 74 -25 48
22
Portsmouth F.C.
46 50 - 59 -9 40
23
Coventry City F.C.
46 41 - 65 -24 40
24
Doncaster Rovers F.C.
46 43 - 80 -37 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu47
67Ghi được50
67Thủng lưới60
1.26Bàn thắng mỗi trận1.06
19Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn16
36Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu