Portsmouth F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Millwall F.C.

Portsmouth F.C. vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Portsmouth F.C. 0-1 Millwall F.C. tại Championship, 10 tháng 4, 2012. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Portsmouth F.C. thắng 2, hòa 0, Millwall F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 42
Phong độ
WLLWD Portsmouth F.C.
LLWLL Millwall F.C.
  1. 37' 0-1 H. Kane
  2. 45'+2 M. Futacs Ricardo Rocha
  3. HT0-1
  4. FT0-1

Đội hình

Portsmouth F.C.
  1. 1J. Ashdown
  2. 3Ricardo Rocha ▼ 45'
  3. 5J. Pearce
  4. 2J. Ward
  5. 23K. Rekik
  6. 15G. Halford
  7. 19D. Norris
  8. 16S. Allan
  9. 22C. Maguire
  10. 11L. Varney
  11. 14K. Etuhu

Dự bị 5

  1. 9M. Futacs ▲ 45'
  2. 17A. Harris
  3. 24L. Scapuzzi
  4. 25B. Mwaruwari
  5. 30S. Magri
Millwall F.C.
  1. 39M. Taylor
  2. 21J. Smith
  3. 16S. Barron
  4. 3T. Craig
  5. 5P. Robinson
  6. 31S. Lowry
  7. 26N. Abdou
  8. 14J. Henry
  9. 44J. Wright
  10. 37H. Kane
  11. 20A. Keogh

Dự bị 5

  1. 1D. Forde
  2. 2A. Dunne
  3. 11S. Batt
  4. 15L. Feeney
  5. 32R. Mason

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 69 - 41 +28 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 85 - 46 +39 88
3
West Ham United
46 81 - 48 +33 86
4
Birmingham City F.C.
46 78 - 51 +27 76
5
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 79 - 59 +20 75
6
Cardiff City F.C.
46 66 - 53 +13 75
7
Middlesbrough
46 52 - 51 +1 70
8
Hull City A.F.C.
46 47 - 44 +3 68
9
Leicester City F.C.
46 66 - 55 +11 66
10
Brighton & Hove Albion
46 52 - 52 0 66
11
Watford F.C.
46 56 - 64 -8 64
12
Derby County F.C.
46 50 - 58 -8 64
13
Burnley F.C.
46 61 - 58 +3 62
14
Leeds United A.F.C.
46 65 - 68 -3 61
15
Ipswich Town F.C.
46 69 - 77 -8 61
16
Millwall F.C.
46 55 - 57 -2 57
17
Crystal Palace F.C.
46 46 - 51 -5 56
18
Peterborough United F.C.
46 67 - 77 -10 50
19
Nottingham Forest F.C.
46 48 - 63 -15 50
20
Bristol City F.C.
46 44 - 68 -24 49
21
Barnsley F.C.
46 49 - 74 -25 48
22
Portsmouth F.C.
46 50 - 59 -9 40
23
Coventry City F.C.
46 41 - 65 -24 40
24
Doncaster Rovers F.C.
46 43 - 80 -37 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu53
50Ghi được67
60Thủng lưới67
1.06Bàn thắng mỗi trận1.26
12Giữ sạch lưới19
16Trên 2.5 bàn27
35Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu