Birmingham City F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
West Bromwich Albion

Birmingham City F.C. vs West Bromwich Albion

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 0-0 West Bromwich Albion tại Championship, 10 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 5, hòa 2, West Bromwich Albion thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 32
Sân vận động
St. Andrew's @ Knighthead Park, Birmingham
Phong độ
WDDLW Birmingham City F.C.
LDWWD West Bromwich Albion
  1. 15' T. Doyle Paik Seung-Ho
  2. 16' Daniel Imray
  3. 30' Callum Styles
  4. HT0-0
  5. 46' A. Gilchrist D. Imray
  6. 58' T. Iwata B. Osayi-Samuel
  7. 58' C. Vicente P. Roberts
  8. 58' A. Priske J. Stansfield
  9. 61' M. Johnston J. Wallace
  10. 61' D. Dike A. Heggebo
  11. 64' Isaac Price
  12. 70' O. Diakite J. Jimoh-Aloba
  13. 79' D. Gray I. Osman
  14. 90'+6 Carlos Vicente
  15. 90'+7 Charlie Taylor
  16. 90'+4 Alex Mowatt
  17. 90'+2 K. Bielik N. Phillips
  18. FT0-0

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Chris Davies
  1. 25J. Beadle 6.9
  2. 26B. Osayi-Samuel ▼ 58' 7.3
  3. 5P. Neumann 7.2
  4. 4C. Klarer 7.9
  5. 31K. Wagner 7.5
  6. 14J. E. Solis Romero 7.0
  7. 8Paik Seung-Ho ▼ 15' 6.3
  8. 16P. Roberts ▼ 58' 6.6
  9. 33M. Ducksch 6.6
  10. 17I. Osman ▼ 79' 7.2
  11. 28J. Stansfield ▼ 58' 6.0

Dự bị 9

  1. 21R. Allsop
  2. 24T. Iwata ▲ 58' 6.9
  3. 37J. Panzo
  4. 7T. Doyle ▲ 15' 7.2
  5. 23C. Vicente ▲ 58' 6.5
  6. 27K. Fujimoto
  7. 10D. Gray ▲ 79' 6.6
  8. 9K. Furuhashi
  9. 29A. Priske ▲ 58' 6.6
West Bromwich Albion Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: James Morrison
  1. 1M. O'Leary 8.3
  2. 30D. Imray ▼ 46' 6.3
  3. 3N. Phillips ▼ 90' 6.9
  4. 29C. Taylor 7.9
  5. 4C. Styles 7.6
  6. 7J. Wallace ▼ 61' 6.3
  7. 8J. Molumby 6.7
  8. 27A. Mowatt 6.5
  9. 18J. Jimoh-Aloba ▼ 70' 6.6
  10. 21I. Price 6.9
  11. 19A. Heggebo ▼ 61' 6.9

Dự bị 9

  1. 20J. Griffiths
  2. 14A. Gilchrist ▲ 46' 6.9
  3. 5K. Bielik ▲ 90'
  4. 17O. Diakite ▲ 70' 6.5
  5. 11M. Johnston ▲ 61' 6.3
  6. 34H. Whitwell
  7. 9J. Maja
  8. 12D. Dike ▲ 61' 6.3
  9. 37O. Bostock

Thống kê

0111
350
59%Kiểm soát bóng41%
16Dứt điểm9
5Trúng đích1
7Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn6
11Phạt góc3
1Việt vị4
10Phạm lỗi16
1Thẻ vàng5
1Cứu thua3
1.22Bàn thắng ngăn chặn1.22
459Chuyền bóng316
367Chuyền chính xác229
80%Chính xác chuyền72%
1.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu52
69Ghi được57
74Thủng lưới71
1.19Bàn thắng mỗi trận1.1
13Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn25
33Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu